Bão VAL (1985)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 990 | 43 | 3,398 | 1.3272 | 0.8201 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 996 | 47 | 3,740 | 1.86 | 0.8088 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 996 | 43 | 3,292 | 1.86 | 0.8088 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 50 | 93 | ~ | 41 | 4,014 | 2.0101 | 1.0383 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 39 | 3,033 | 2.035 | 1.0594 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 994 | 23 | 1,562 | 1.4925 | 0.6961 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.3272 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8201 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/09/1985
21.2°N, 123.3°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 23.5°N | |
| Kinh độ | 118°E – 146°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.86 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8088 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 15/09/1985
19.4°N, 130.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 22.2°N | |
| Kinh độ | 115°E – 146°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.86 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8088 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 15/09/1985
19°N, 130.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 22°N | |
| Kinh độ | 115°E – 143°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 16/09/1985 (GMT+7) |
188,569 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.0101 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0383 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/09/1985
21.2°N, 122°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 23°N | |
| Kinh độ | 116°E – 148.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.035 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0594 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/09/1985
21.2°N, 122°E |
|
| Vĩ độ | 14.2°N – 23°N | |
| Kinh độ | 116°E – 141.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.4925 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6961 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/09/1985
21.4°N, 124.9°E |
|
| Vĩ độ | 17.9°N – 21.6°N | |
| Kinh độ | 118.6°E – 131.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão VAL (19:00 12/09/1985 → 13:00 18/09/1985).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.