Bão WINONA (1985)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 50 | 93 | ~ | 41 | 1,117 | 1.0975 | 0.628 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 990 | 57 | 2,000 | 1.2525 | 0.5354 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 990 | 43 | 1,747 | 1.2525 | 0.5354 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 27 | 968 | 1.2675 | 0.6984 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 980 | 37 | 1,581 | 2.3072 | 1.0749 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 990 | 29 | 1,074 | 1.615 | 0.8298 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.0975 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.628 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 21/09/1985
20.4°N, 111°E |
|
| Vĩ độ | 12.9°N – 21.2°N | |
| Kinh độ | 110.2°E – 115.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.2525 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5354 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/09/1985
19.4°N, 111.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.9°N – 24.7°N | |
| Kinh độ | 110°E – 116.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.2525 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5354 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/09/1985
19.3°N, 111.7°E |
|
| Vĩ độ | 15.8°N – 24.7°N | |
| Kinh độ | 109.9°E – 116.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 21/09/1985 (GMT+7) |
101,019 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.2675 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6984 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/09/1985
20°N, 111.4°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 21.7°N | |
| Kinh độ | 110°E – 115°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.3072 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0749 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/09/1985
19.4°N, 111.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 23.9°N | |
| Kinh độ | 110°E – 115.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.615 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8298 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/09/1985
19.4°N, 111.7°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 22.2°N | |
| Kinh độ | 109.9°E – 115.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão WINONA (07:00 17/09/1985 → 07:00 24/09/1985).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.