Bão IRVING (1989)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 55 | 102 | ~ | 53 | 4,327 | 2.455 | 1.2743 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 55 | 102 | ~ | 53 | 4,289 | 2.4274 | 1.25 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 985 | 53 | 4,312 | 2.895 | 1.3575 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 985 | 41 | 2,846 | 2.895 | 1.3575 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 980 | 37 | 2,412 | 2.4608 | 1.2959 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 975 | 29 | 1,656 | 2.525 | 1.1835 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.455 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2743 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 24/07/1989
18.6°N, 106.3°E |
|
| Vĩ độ | 5°N – 20°N | |
| Kinh độ | 104°E – 139.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.4274 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.25 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 24/07/1989
19.2°N, 105.7°E |
|
| Vĩ độ | 5°N – 20°N | |
| Kinh độ | 104°E – 139.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.895 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3575 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/07/1989
15°N, 112.3°E |
|
| Vĩ độ | 5°N – 20.3°N | |
| Kinh độ | 104°E – 139.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.895 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3575 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/07/1989
15°N, 112.4°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 104°E – 128°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 22/07/1989 (GMT+7) |
26,938 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 23/07/1989 (GMT+7) |
1,293,043 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.4608 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2959 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 22/07/1989
16°N, 111.3°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 104°E – 124°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.525 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1835 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 23/07/1989
16.7°N, 109.1°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 20°N | |
| Kinh độ | 104.7°E – 117.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão IRVING (07:00 18/07/1989 → 19:00 24/07/1989).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghệ An | 06:44 24/07/1989 |
7 giờ 8 phút đến 13:52 24/07/1989 |
102 →
70 km/h max 102 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 8 |
| 2 | Thanh Hóa | 10:00 24/07/1989 |
7 phút đến 10:07 24/07/1989 |
89 →
88 km/h max 89 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 9 |