Bão YUNYA (1991)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 105 | 194 | ~ | 43 | 1,722 | 6.8725 | 5.7064 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 80 | 148 | 960 | 31 | 1,164 | 3.6975 | 2.4479 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 950 | 45 | 1,783 | 4.6975 | 3.2041 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 950 | 43 | 1,666 | 4.6975 | 3.2041 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 955 | 43 | 1,720 | 4.7772 | 3.3948 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.8725 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.7064 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 14/06/1991
14.5°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 22.6°N | |
| Kinh độ | 119.9°E – 127.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.6975 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.4479 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 63h (2.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/06/1991
14.1°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 16.9°N | |
| Kinh độ | 120°E – 128.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.6975 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.2041 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/06/1991
14.1°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 119.6°E – 127.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.6975 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.2041 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/06/1991
14.1°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 22.3°N | |
| Kinh độ | 119.5°E – 127.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 13/06/1991 (GMT+7) |
26,938 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 13/06/1991 (GMT+7) |
107,754 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.7772 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.3948 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 14/06/1991
14.1°N, 124°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 22.5°N | |
| Kinh độ | 119.5°E – 127.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão YUNYA (01:00 12/06/1991 → 13:00 17/06/1991).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.