Bão CHUCK (1992)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
80 kt
148 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
70 kt
130 km/h |
~ | 75 | 2,759 | 6.9825 | 4.583 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
70 kt
130 km/h |
80 kt
148 km/h |
70 kt
130 km/h gió gốc |
965 | 83 | 2,893 | 8.0758 | 5.3314 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
70 kt
130 km/h |
80 kt
148 km/h |
70 kt
130 km/h gió gốc |
965 | 65 | 2,031 | 8.0758 | 5.3314 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
68 kt
126 km/h |
73 kt
136 km/h |
64 kt
119 km/h |
960 | 61 | 2,171 | 7.8241 | 5.2988 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
70 kt
130 km/h |
80 kt
148 km/h |
70 kt
130 km/h gió gốc |
960 | 51 | 1,931 | 9.7962 | 7.1164 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.9825 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.583 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/06/1992
18.3°N, 110°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 23.4°N | |
| Kinh độ | 105°E – 126°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 8.0758 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 5.3314 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 27/06/1992
17.3°N, 111.3°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 23°N | |
| Kinh độ | 105.3°E – 126°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 8.0758 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 5.3314 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 27/06/1992
17.3°N, 111.2°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 23.1°N | |
| Kinh độ | 104.9°E – 116°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 27/06/1992 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 27/06/1992 (GMT+7) |
728,414 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 7.8241 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 5.2988 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/06/1992
16.7°N, 111.9°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 23.2°N | |
| Kinh độ | 106°E – 118.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 9.7962 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 7.1164 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 27/06/1992
17.3°N, 111.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.7°N – 22.6°N | |
| Kinh độ | 104.8°E – 119°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão CHUCK (01:00 22/06/1992 → 07:00 02/07/1992).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hải Phòng | 14:52 29/06/1992 |
5 giờ 10 phút đến 20:03 29/06/1992 |
102 →
101 km/h max 102 |
102 km/h 55 kt |
89 km/h 48 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 2 | Bắc Ninh | 20:14 29/06/1992 |
4 giờ 25 phút đến 00:37 30/06/1992 |
100 →
94 km/h max 100 |
100 km/h 54 kt |
88 km/h 47 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 3 | Hà Nội | 00:48 30/06/1992 |
1 giờ 15 phút đến 02:03 30/06/1992 |
93 →
90 km/h max 93 |
93 km/h 50 kt |
82 km/h 44 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 4 | Thái Nguyên | 02:12 30/06/1992 |
1 giờ 20 phút đến 03:33 30/06/1992 |
89 →
85 km/h max 89 |
89 km/h 48 kt |
78 km/h 42 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 5 | Phú Thọ | 02:21 30/06/1992 |
2 giờ 35 phút đến 04:56 30/06/1992 |
89 →
80 km/h max 89 |
89 km/h 48 kt |
78 km/h 42 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′) |
| 6 | Tuyên Quang | 05:07 30/06/1992 |
22 giờ 55 phút đến 04:00 01/07/1992 |
80 →
43 km/h max 80 |
80 km/h 43 kt |
70 km/h 38 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới (10′) |