Bão VERNE (1994)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 115 | 213 | ~ | 173 | 9,914 | 35.3175 | 29.2781 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 950 | 173 | 9,925 | 23.655 | 16.1928 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 950 | 157 | 8,806 | 23.655 | 16.1928 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 85 | 157 | 950 | 131 | 6,455 | 22.37 | 15.4606 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 950 | 135 | 6,923 | 24.506 | 18.2872 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.3175 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 29.2781 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 516h (21.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 417h (17.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 192h (8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 24/10/1994
18.1°N, 130.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 41.7°N | |
| Kinh độ | 129.1°E – 175.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.655 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.1928 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 516h (21.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 22/10/1994
18.3°N, 131.4°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 41.2°N | |
| Kinh độ | 129°E – 175.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.655 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.1928 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 468h (19.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 342h (14.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 22/10/1994
18.2°N, 131.3°E |
|
| Vĩ độ | 10.7°N – 40.6°N | |
| Kinh độ | 129°E – 166°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 24/10/1994 (GMT+7) |
155,165 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 26/10/1994 (GMT+7) |
1,319,982 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.37 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.4606 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 390h (16.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 339h (14.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/10/1994
18.1°N, 130°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 27.3°N | |
| Kinh độ | 129.1°E – 166.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.506 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.2872 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 402h (16.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 330h (13.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/10/1994
18.7°N, 130.5°E |
|
| Vĩ độ | 10.9°N – 29.3°N | |
| Kinh độ | 128.4°E – 165°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão VERNE (19:00 13/10/1994 → 07:00 04/11/1994).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.