Bão MARTY (1996)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 45 | 880 | 0.9425 | 0.6108 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 29 | 54 | 995 | 31 | 729 | 0 | 0.2378 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 30 | 56 | 998 | 11 | 215 | 0 | 0.1506 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.9425 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6108 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 6.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/08/1996
20.3°N, 106.8°E |
|
| Vĩ độ | 20.1°N – 22.9°N | |
| Kinh độ | 102.1°E – 108.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2378 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 8.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 13/08/1996
20.8°N, 107.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.6°N – 23.5°N | |
| Kinh độ | 105.6°E – 109.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1506 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 7.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 30h (1.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/08/1996
20.8°N, 107°E |
|
| Vĩ độ | 20.1°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 105.2°E – 107°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MARTY (19:00 11/08/1996 → 07:00 17/08/1996).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ninh Bình | 11:54 14/08/1996 |
3 giờ 50 phút đến 15:45 14/08/1996 |
77 →
66 km/h max 77 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |
| 2 | Thanh Hóa | 16:00 14/08/1996 |
19 giờ 5 phút đến 11:05 15/08/1996 |
65 →
41 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 6 |