Bão UTOR (2001)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 80 | 148 | 963 | 57 | 3,899 | 7.635 | 5.2418 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 60 | 111 | 960 | 63 | 4,323 | 4.8125 | 2.6021 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 965 | 55 | 4,044 | 7.57 | 5.0224 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 60 | 111 | 960 | 47 | 3,727 | 4.8125 | 2.6021 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 965 | 53 | 4,054 | 6.4788 | 4.2754 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.635 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.2418 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 04/07/2001
18.7°N, 122.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 24°N | |
| Kinh độ | 110.4°E – 140.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.8125 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.6021 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 04/07/2001
17.4°N, 126.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.2°N – 23.9°N | |
| Kinh độ | 106.7°E – 140.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.57 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.0224 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 03/07/2001
16.3°N, 127.7°E |
|
| Vĩ độ | 6.5°N – 24.2°N | |
| Kinh độ | 106.8°E – 137.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.8125 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.6021 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 04/07/2001
17.6°N, 126.1°E |
|
| Vĩ độ | 7°N – 23.7°N | |
| Kinh độ | 110°E – 137.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 04/07/2001 (GMT+7) |
174,561 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 04/07/2001 (GMT+7) |
2,909,348 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.4788 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.2754 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 04/07/2001
17.4°N, 126.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.2°N – 23.8°N | |
| Kinh độ | 106.5°E – 138.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão UTOR (07:00 30/06/2001 → 01:00 08/07/2001).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.