Bão CIMARON (2013)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 40 | 74 | 993 | 35 | 1,783 | 2.3888 | 1.1947 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 44 | 81 | 990 | 35 | 2,011 | 1.8433 | 1.2637 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 40 | 74 | 1000 | 35 | 1,859 | 0.97 | 0.3635 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 40 | 74 | 1000 | 29 | 1,544 | 1.8238 | 0.687 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 35 | 65 | 994 | 21 | 1,288 | 1.3475 | 0.6976 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.3888 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1947 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 17/07/2013
19.6°N, 120.9°E |
|
| Vĩ độ | 14.4°N – 25.3°N | |
| Kinh độ | 117.3°E – 127.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.8433 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2637 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 18/07/2013
21.7°N, 118.1°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 26°N | |
| Kinh độ | 117.6°E – 128.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.97 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3635 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 18/07/2013
20.9°N, 118.8°E |
|
| Vĩ độ | 14.1°N – 25.7°N | |
| Kinh độ | 117.6°E – 127.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.8238 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.687 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 18/07/2013
20.7°N, 119°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 23.5°N | |
| Kinh độ | 117.5°E – 126.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.3475 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6976 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 17/07/2013
19.5°N, 121.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.6°N – 24.8°N | |
| Kinh độ | 117.8°E – 124.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Thời gian đã được chuyển đổi từ UTC sang GMT+7 (Giờ Việt Nam)