Bão FITOW (2013)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 75 | 139 | 960 | 65 | 2,931 | 8.9325 | 5.6096 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 75 | 139 | 960 | 65 | 2,948 | 8.9325 | 5.6096 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 945 | 63 | 2,858 | 12.2337 | 9.4802 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 90 | 167 | 956 | 59 | 2,594 | 12.5575 | 9.5941 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 85 | 157 | 950 | 55 | 2,451 | 11.9125 | 8.7899 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.9325 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.6096 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 05/10/2013
23.7°N, 128.5°E |
|
| Vĩ độ | 10.3°N – 27.1°N | |
| Kinh độ | 117.9°E – 135°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.9325 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.6096 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 05/10/2013
23.7°N, 128.5°E |
|
| Vĩ độ | 10.3°N – 27°N | |
| Kinh độ | 117.9°E – 135°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 05/10/2013 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 04/10/2013 (GMT+7) |
523,683 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.2337 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.4802 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +23 kt (+43 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -24 kt (-44 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 04/10/2013
23.3°N, 129.2°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 27.1°N | |
| Kinh độ | 117.8°E – 134.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.5575 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.5941 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 05/10/2013
23.8°N, 128.5°E |
|
| Vĩ độ | 11.6°N – 27.8°N | |
| Kinh độ | 119.3°E – 133.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 04/10/2013 (GMT+7) |
39,195 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 04/10/2013 (GMT+7) |
142,504 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 04/10/2013 (GMT+7) |
431,419 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.9125 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.7899 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 04/10/2013
23.3°N, 129.3°E |
|
| Vĩ độ | 13.6°N – 27.1°N | |
| Kinh độ | 117.9°E – 132.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FITOW (13:00 29/09/2013 → 13:00 07/10/2013).