Bão ZELDA (1991)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 80 | 148 | ~ | 81 | 4,649 | 9.6975 | 6.7065 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 60 | 111 | 975 | 99 | 6,897 | 4.9625 | 2.6829 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 60 | 111 | 975 | 79 | 6,245 | 4.9625 | 2.6829 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 975 | 53 | 3,680 | 4.5176 | 2.4613 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 75 | 139 | 960 | 45 | 3,307 | 5.8025 | 3.7053 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.6975 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.7065 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/11/1991
11.2°N, 159.5°E |
|
| Vĩ độ | 3.8°N – 23.9°N | |
| Kinh độ | -179.8°E – 179.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.9625 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.6829 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/11/1991
10.4°N, 161.1°E |
|
| Vĩ độ | 3.8°N – 36°N | |
| Kinh độ | 156.2°E – 183°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.9625 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.6829 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +18 kt (+33 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 105h (4.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/11/1991
10.4°N, 161.2°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 36°N | |
| Kinh độ | -178.4°E – 183°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 30/11/1991 (GMT+7) |
9,698 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 30/11/1991 (GMT+7) |
155,165 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.5176 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.4613 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 01/12/1991
12.2°N, 158.2°E |
|
| Vĩ độ | 6.9°N – 23°N | |
| Kinh độ | 156.2°E – 174°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.8025 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.7053 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/11/1991
9.2°N, 164.1°E |
|
| Vĩ độ | 7°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 156.2°E – 174°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ZELDA (01:00 25/11/1991 → 07:00 07/12/1991).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.