Đài khí tượng (5 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
WMO (Quốc tế) 204 km/h
JTWC (Mỹ) 213 km/h
JMA (Nhật Bản) 167 km/h
CMA (Trung Quốc) 161 km/h
HKO (Hồng Kông) 167 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "Cấu trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đài để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lượng, lớp bản đồ và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
WMO (Quốc tế)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Đài khí tượng Cường độ cực đại Quỹ đạo Năng lượng Phân loại cao nhất
Gió max (kt) Gió max (km/h) Áp suất min (hPa) Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
WMO (Quốc tế) 110 204 940 145 8,728 29.8425 24.0089 Cấp 17 - Siêu bão
JTWC (Mỹ) 115 213 927 133 6,879 38.5625 36.954 Cấp 17 - Siêu bão
JMA (Nhật Bản) 90 167 940 105 6,252 23.09 18.1613 Cấp 15 - Cuồng phong
CMA (Trung Quốc) 87 161 950 91 4,450 20.9515 16.1173 Cấp 14 - Cuồng phong
HKO (Hồng Kông) 90 167 945 83 3,664 22.5525 17.7694 Cấp 15 - Cuồng phong
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, phân loại) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
WMO (Quốc tế) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 29.8425 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 24.0089
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +35 kt (+65 km/h) RI
Giảm gió max/bước -35 kt (-65 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -36 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +15 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 20.2 km/h
Thời gian theo dõi 432h (18 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 180h (7.5d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 6h (0.3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 30/08/2002
12.2°N, 180.1°E
Vĩ độ 9.7°N – 57.6°N
Kinh độ 165.3°E – 202.4°E
JTWC (Mỹ) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 38.5625 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 36.954
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +10 kt (+19 km/h)
Tăng gió max/24h +35 kt (+65 km/h) RI
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -13 hPa
Sụt áp max/24h -36 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +12 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 17.4 km/h
Thời gian theo dõi 396h (16.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 324h (13.5d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 246h (10.3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 31/08/2002
15°N, 177.6°E
Vĩ độ 9.7°N – 43.3°N
Kinh độ -179.9°E – 179.9°E
Diện tích gió mạnh (cực đại)
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8)
lúc 01:00 04/09/2002 (GMT+7)
267,768 km²
JMA (Nhật Bản)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 23.09 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 18.1613
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +10 kt (+19 km/h)
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -10 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +3 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 20 km/h
Thời gian theo dõi 312h (13 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 252h (10.5d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 183h (7.6d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 02/09/2002
21.8°N, 175.1°E
Vĩ độ 12.1°N – 57.6°N
Kinh độ -179.9°E – 181.4°E
Diện tích gió mạnh (cực đại)
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh)
lúc 01:00 03/09/2002 (GMT+7)
129,304 km²
Gió ≥ 30kt (gió mạnh)
lúc 01:00 04/09/2002 (GMT+7)
829,703 km²
CMA (Trung Quốc)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 20.9515 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 16.1173
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +10 kt (+19 km/h)
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -10 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 16.5 km/h
Thời gian theo dõi 270h (11.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 243h (10.1d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 174h (7.3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 31/08/2002
14.3°N, 178°E
Vĩ độ 12.5°N – 44.2°N
Kinh độ 165.3°E – 179.7°E
HKO (Hồng Kông)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 22.5525 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 17.7694
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +3 kt (+6 km/h)
Tăng gió max/24h +5 kt (+9 km/h)
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -3 hPa
Sụt áp max/24h -5 hPa
Tăng áp max/bước (suy yếu) +3 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 14.9 km/h
Thời gian theo dõi 246h (10.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 246h (10.3d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 183h (7.6d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 02/09/2002
22.6°N, 175°E
Vĩ độ 12.5°N – 38.7°N
Kinh độ 165.4°E – 179.8°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
213 km/h
Gió cực đại
927 hPa
Áp suất thấp nhất
432h
Thời gian hoạt động
5
Đài dự báo
38.5625
ACE max
Không
Đổ bộ
Rapid Intensification
Bão tăng cường nhanh đột biến
Ảnh vệ tinh 11 ảnh
Nguồn: Agora Digital Typhoon (NII) - Click ảnh để xem chi tiết
Các tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió ...
Nguồn:
ĐVHC:

Đang tính toán tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió...
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo GIF.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để ph�� lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo Video.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.