Bão ELE (2002)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 110 | 204 | 940 | 145 | 8,728 | 29.8425 | 24.0089 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 115 | 213 | 927 | 133 | 6,879 | 38.5625 | 36.954 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 90 | 167 | 940 | 105 | 6,252 | 23.09 | 18.1613 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 950 | 91 | 4,450 | 20.9515 | 16.1173 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 945 | 83 | 3,664 | 22.5525 | 17.7694 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 29.8425 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.0089 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -35 kt (-65 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -36 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 432h (18 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/08/2002
12.2°N, 180.1°E |
|
| Vĩ độ | 9.7°N – 57.6°N | |
| Kinh độ | 165.3°E – 202.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 38.5625 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 36.954 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -36 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 396h (16.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 324h (13.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 246h (10.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/08/2002
15°N, 177.6°E |
|
| Vĩ độ | 9.7°N – 43.3°N | |
| Kinh độ | -179.9°E – 179.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 01:00 04/09/2002 (GMT+7) |
267,768 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.09 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.1613 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 252h (10.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 183h (7.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 02/09/2002
21.8°N, 175.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.1°N – 57.6°N | |
| Kinh độ | -179.9°E – 181.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 03/09/2002 (GMT+7) |
129,304 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 04/09/2002 (GMT+7) |
829,703 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.9515 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.1173 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 243h (10.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/08/2002
14.3°N, 178°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 44.2°N | |
| Kinh độ | 165.3°E – 179.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.5525 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.7694 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 246h (10.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 183h (7.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 02/09/2002
22.6°N, 175°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 38.7°N | |
| Kinh độ | 165.4°E – 179.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ELE (07:00 25/08/2002 → 07:00 12/09/2002).