Bão HAITANG (2005)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 140 | 259 | 898 | 73 | 4,172 | 55.2277 | 61.1994 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 105 | 194 | 920 | 89 | 4,773 | 22.395 | 19.285 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 105 | 194 | 920 | 87 | 4,766 | 34.5024 | 29.5626 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 920 | 85 | 4,623 | 37.7462 | 35.0252 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 115 | 213 | 915 | 71 | 4,167 | 39.898 | 36.0193 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 55.2277 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 61.1994 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -44 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/07/2005
20.7°N, 127.7°E |
|
| Vĩ độ | 19.2°N – 26.6°N | |
| Kinh độ | 119.5°E – 154.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.395 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.285 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/07/2005
20.3°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.1°N – 28.8°N | |
| Kinh độ | 113.9°E – 154.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.5024 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 29.5626 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/07/2005
20.3°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.1°N – 28.8°N | |
| Kinh độ | 113.9°E – 154.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 37.7462 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 35.0252 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +34 kt (+63 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/07/2005
20.7°N, 127.7°E |
|
| Vĩ độ | 19.1°N – 28.3°N | |
| Kinh độ | 114.5°E – 154.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 39.898 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 36.0193 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/07/2005
20.7°N, 127.7°E |
|
| Vĩ độ | 19.1°N – 27.8°N | |
| Kinh độ | 117.8°E – 152.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương