Bão NANCY (1961)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 890 | 109 | 11,397 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 890 | 109 | 11,395 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 194 | 359 | 888 | 91 | 9,417 | 84.7166 | 142.2046 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 165 | 306 | 885 | 81 | 8,020 | 60.995 | 83.5659 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 185 | 343 | ~ | 81 | 8,470 | 77.3075 | 119.1089 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 185 | 343 | ~ | 81 | 8,470 | 77.3075 | 119.1089 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 185 | 343 | ~ | 73 | 6,454 | 76.7153 | 119.8596 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 185 | 343 | 885 | 75 | 7,082 | 76.7467 | 119.2794 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 7.1°N – 61.3°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 181.6°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 7.1°N – 61.3°N | |
| Kinh độ | -179.6°E – 181.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 84.7166 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 142.2046 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +88 kt (+163 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -38 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 222h (9.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 204h (8.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 10/09/1961
11.1°N, 146.7°E |
|
| Vĩ độ | 7.1°N – 54.6°N | |
| Kinh độ | 128.5°E – 173°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 60.995 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 83.5659 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -56 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 237h (9.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 216h (9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 11/09/1961
14°N, 140°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 51°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 165.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 77.3075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 119.1089 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 240h (10d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 219h (9.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 12/09/1961
15.5°N, 137.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 55°N | |
| Kinh độ | 128.9°E – 164.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 77.3075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 119.1089 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 240h (10d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 219h (9.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 12/09/1961
15.5°N, 137.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 55°N | |
| Kinh độ | 128.9°E – 164.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 76.7153 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 119.8596 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 213h (8.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 12/09/1961
15.5°N, 137.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 39.3°N | |
| Kinh độ | 128.9°E – 164.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 76.7467 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 119.2794 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +64 kt (+119 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -11 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -44 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 222h (9.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 216h (9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 12/09/1961
15.5°N, 137.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 44.6°N | |
| Kinh độ | 128.9°E – 164.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NANCY (20:00 06/09/1961 → 08:00 20/09/1961).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.