Bão ##### (1969)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
JTWC (Mỹ) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 35 | 1,172 | ~ | ~ | Không xác định |
|
DS824 (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 33 | 1,113 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 990 | 45 | 1,506 | 1.788 | 1.0887 | Cấp 10 - Bão mạnh |
|
TD9636 (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 33 | 1,030 | ~ | ~ | Không xác định |
| HKO (Hồng Kông) | 30 | 56 | 995 | 23 | 807 | 0 | 0.233 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 18.2°N – 23.5°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 122.5°E | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 18.2°N – 23.5°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 122.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.788 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0887 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 09/09/1969
20.2°N, 119.7°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 23.8°N | |
| Kinh độ | 119°E – 122.5°E | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 18.3°N – 23.6°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 122.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.233 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 09/09/1969
19.6°N, 119.2°E |
|
| Vĩ độ | 18.8°N – 24.2°N | |
| Kinh độ | 119°E – 122.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ##### (14:00 07/09/1969 → 08:00 13/09/1969).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.