Bão BAVI (2008)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | 989 | 21 | 1,989 | 2.2268 | 1.0458 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 948 | 39 | 4,967 | 0.89 | 0.3803 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 948 | 37 | 4,800 | 1.6243 | 0.6969 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 44 | 81 | 980 | 27 | 2,990 | 2.9589 | 1.5384 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 992 | 17 | 1,603 | 1.6243 | 0.8826 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.2268 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0458 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/10/2008
28.6°N, 149.3°E |
|
| Vĩ độ | 20.3°N – 35.6°N | |
| Kinh độ | 148.2°E – 153.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.89 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3803 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -32 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 43.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/10/2008
30.4°N, 150.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.3°N – 50.9°N | |
| Kinh độ | 148.1°E – 183.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.6243 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6969 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -32 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 44.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/10/2008
30.4°N, 150.3°E |
|
| Vĩ độ | 21.5°N – 50.9°N | |
| Kinh độ | -179.1°E – 183.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.9589 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5384 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 38.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/10/2008
30.3°N, 150.4°E |
|
| Vĩ độ | 21.4°N – 42.6°N | |
| Kinh độ | 148.1°E – 162.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.6243 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8826 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 27h (1.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/10/2008
30.4°N, 150.3°E |
|
| Vĩ độ | 22.9°N – 35.5°N | |
| Kinh độ | 148.1°E – 153.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương