Bão HESTER (1952)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 950 | 77 | 8,865 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 160 | 296 | ~ | 65 | 7,080 | 38.4475 | 48.4069 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 950 | 77 | 8,576 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 955 | 77 | 8,487 | 27.989 | 27.6583 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 160 | 296 | ~ | 65 | 7,080 | 38.4475 | 48.4069 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 160 | 296 | 918 | 33 | 3,845 | 20.365 | 25.4235 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 160 | 296 | ~ | 61 | 6,551 | 38.375 | 48.6784 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 38.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6.4°N – 26°N | |
| Kinh độ | 134.3°E – 176°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 38.4475 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 48.4069 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 31/12/1952
12.3°N, 141°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 23.8°N | |
| Kinh độ | 134.3°E – 173°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 37.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 7°N – 26.1°N | |
| Kinh độ | 134.2°E – 176°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.989 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 27.6583 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +34 kt (+63 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 37.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 01/01/1953
12.6°N, 139.7°E |
|
| Vĩ độ | 7°N – 26°N | |
| Kinh độ | 134.4°E – 176°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 38.4475 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 48.4069 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 31/12/1952
12.3°N, 141°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 23.8°N | |
| Kinh độ | 134.3°E – 173°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.365 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 25.4235 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -34 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 40.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 31/12/1952
12.3°N, 141°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 13.2°N | |
| Kinh độ | 139°E – 173°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 38.375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 48.6784 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 36.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 31/12/1952
12.3°N, 141°E |
|
| Vĩ độ | 6.2°N – 23.6°N | |
| Kinh độ | 134.3°E – 171.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HESTER (02:00 28/12/1952 → 14:00 06/01/1953).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.