Bão PRAPIROON (2012)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 90 | 167 | 940 | 151 | 9,294 | 23.0425 | 16.4436 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 90 | 167 | 940 | 151 | 9,409 | 44.2472 | 31.921 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 93 | 172 | 945 | 117 | 5,287 | 43.8999 | 32.4221 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 105 | 194 | 944 | 103 | 4,382 | 46.7084 | 37.0218 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 945 | 97 | 4,154 | 45.9911 | 34.1364 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.0425 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.4436 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -24 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 450h (18.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/10/2012
19.4°N, 128.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.6°N – 51°N | |
| Kinh độ | 128.4°E – 180.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 44.2472 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.921 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -24 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 450h (18.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 282h (11.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/10/2012
19.5°N, 128.4°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 51°N | |
| Kinh độ | 128.3°E – 180.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 43.8999 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 32.4221 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 348h (14.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 288h (12d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 12/10/2012
19.7°N, 128.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 33.6°N | |
| Kinh độ | 128.4°E – 149°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 46.7084 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 37.0218 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 276h (11.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 171h (7.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/10/2012
19.6°N, 128.6°E |
|
| Vĩ độ | 17.6°N – 32.5°N | |
| Kinh độ | 128.4°E – 146°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 45.9911 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 34.1364 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 279h (11.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/10/2012
19.4°N, 128.4°E |
|
| Vĩ độ | 17.7°N – 32.7°N | |
| Kinh độ | 128.4°E – 145.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương