Đài khí tượng (4 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
WMO (Quốc tế) 185 km/h
JMA (Nhật Bản) 185 km/h
CMA (Trung Quốc) 196 km/h
JTWC (Mỹ) 220 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "Cấu trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đài để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lư��ng, lớp bản đồ và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
WMO (Quốc tế)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Đài khí tượng Cường độ cực đại Quỹ đạo Năng lượng Phân loại cao nhất
Gió max (kt) Gió max (km/h) Áp suất min (hPa) Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
WMO (Quốc tế) 100 185 935 69 6,297 15.9225 13.1461 Cấp 16 - Siêu bão
JMA (Nhật Bản) 100 185 935 69 6,288 26.5222 21.4308 Cấp 16 - Siêu bão
CMA (Trung Quốc) 106 196 935 61 5,728 30.0035 26.3618 Cấp 16 - Siêu bão
JTWC (Mỹ) 119 220 935 47 3,208 32.1979 31.6159 Cấp 17 - Siêu bão
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, phân loại) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
WMO (Quốc tế) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 15.9225 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 13.1461
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/24h +35 kt (+65 km/h) RI
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -45 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 30.9 km/h
Thời gian theo dõi 204h (8.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 66h (2.8d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 18h (0.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 08/10/2025
28.8°N, 137°E
Vĩ độ 20.1°N – 45.3°N
Kinh độ 136.9°E – 182.2°E
JMA (Nhật Bản) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 26.5222 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 21.4308
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +35 kt (+65 km/h) RI
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -8 hPa
Sụt áp max/24h -45 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 30.8 km/h
Thời gian theo dõi 204h (8.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 156h (6.5d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 87h (3.6d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 08/10/2025
28.8°N, 136.9°E
Vĩ độ 20.1°N – 45.4°N
Kinh độ -180°E – 182.1°E
CMA (Trung Quốc) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 30.0035 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 26.3618
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +7 kt (+13 km/h)
Tăng gió max/24h +37 kt (+69 km/h) RI
Giảm gió max/bước -8 kt (-15 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -35 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +10 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 31.8 km/h
Thời gian theo dõi 180h (7.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 162h (6.8d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 87h (3.6d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 08/10/2025
28.8°N, 136.9°E
Vĩ độ 23.6°N – 45.2°N
Kinh độ 136.9°E – 182.2°E
JTWC (Mỹ) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 32.1979 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 31.6159
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +11 kt (+20 km/h)
Tăng gió max/24h +49 kt (+91 km/h) RI
Giảm gió max/bước -7 kt (-13 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -8 hPa
Sụt áp max/24h -41 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +6 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 23.2 km/h
Thời gian theo dõi 138h (5.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 126h (5.3d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 96h (4d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 08/10/2025
28.8°N, 137°E
Vĩ độ 24.8°N – 34.6°N
Kinh độ 137°E – 159°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
220 km/h
Gió cực đại
935 hPa
Áp suất thấp nhất
204h
Thời gian hoạt động
4
Đài dự báo
32.1979
ACE max
Không
Đổ bộ
Rapid Intensification
Bão tăng cường nhanh đột biến
Các tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió ...
Nguồn:
ĐVHC:

Đang tính toán tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió...
Phân tích Tăng cường Nhanh (Rapid Intensification)
Dữ liệu từ RAMM RAMMB/CIRA - Cơn bão số 28 năm 2025
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/04 12UTC
Vị trí 24.80N, 143.30E
Vmax 30. kt
SST 28.42°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.4%
LRE 3.4%
Consensus 2.9%
25kt / 24h
LDA 7.0%
LRE 21.7%
Consensus 14.4%
30kt / 24h
LDA 3.8%
LRE 9.2%
Consensus 6.5%
35kt / 24h
LDA 2.9%
LRE 8.7%
Consensus 5.8%
40kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 8.5%
Consensus 4.5%
45kt / 36h
LDA 3.8%
LRE 21.8%
Consensus 12.8%
55kt / 36h
LDA 2.1%
LRE 8.4%
Consensus 5.3%
55kt / 48h
LDA 6.3%
LRE 6.8%
Consensus 6.6%
70kt / 48h
LDA 1.5%
LRE 5.3%
Consensus 3.4%
65kt / 72h
LDA 3.3%
LRE 12.9%
Consensus 8.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
33.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
27.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
26.5
U
24.7
N
24.1
N
27.0
U
34.7
U
26.5
U
23.4
N
31.9
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
39.0
N
39.0
N
39.0
N
39.0
N
38.0
N
38.0
N
38.0
N
35.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
132.0
U
132.0
U
132.0
U
132.0
U
132.0
U
129.6
U
125.1
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
50.0
N
25.0
N
24.0
N
-2.0
U
19.0
U
11.0
U
27.0
N
23.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
64.0
N
65.0
N
64.0
N
64.0
N
60.0
N
59.0
U
60.0
N
58.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-2.0
N
-4.0
N
0.0
N
-2.0
N
0.0
N
-4.0
N
0.0
N
-5.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/04 18UTC
Vị trí 24.90N, 142.50E
Vmax 30. kt
SST 28.38°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.0%
LRE 2.0%
Consensus 1.5%
25kt / 24h
LDA 3.5%
LRE 14.9%
Consensus 9.2%
30kt / 24h
LDA 1.6%
LRE 5.8%
Consensus 3.7%
35kt / 24h
LDA 1.6%
LRE 5.2%
Consensus 3.4%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 4.7%
Consensus 2.4%
45kt / 36h
LDA 2.9%
LRE 20.2%
Consensus 11.5%
55kt / 36h
LDA 1.7%
LRE 7.5%
Consensus 4.6%
55kt / 48h
LDA 7.5%
LRE 8.3%
Consensus 7.9%
70kt / 48h
LDA 2.0%
LRE 6.0%
Consensus 4.0%
65kt / 72h
LDA 3.9%
LRE 15.4%
Consensus 9.7%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
35.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
29.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
5.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
26.8
U
21.4
N
22.4
N
26.8
U
17.1
N
22.2
N
16.0
N
19.5
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
39.0
N
39.0
N
39.0
N
38.0
N
38.0
N
37.0
N
34.0
U
27.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
132.0
U
132.0
U
132.0
U
132.0
U
127.3
U
122.9
U
114.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
30.0
N
24.0
N
0.0
U
-6.0
U
0.0
U
0.0
U
-9.0
U
-3.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
62.0
N
63.0
N
61.0
N
60.0
N
59.0
U
61.0
N
60.0
N
63.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
0.0
N
-5.0
N
-7.0
N
-4.0
N
-6.0
N
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/05 00UTC
Vị trí 24.90N, 142.20E
Vmax 30. kt
SST 28.34°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.4%
LRE 1.7%
Consensus 1.1%
25kt / 24h
LDA 1.7%
LRE 11.7%
Consensus 6.7%
30kt / 24h
LDA 0.7%
LRE 4.6%
Consensus 2.6%
35kt / 24h
LDA 0.4%
LRE 3.9%
Consensus 2.1%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 3.4%
Consensus 1.7%
45kt / 36h
LDA 1.9%
LRE 15.8%
Consensus 8.9%
55kt / 36h
LDA 1.1%
LRE 5.4%
Consensus 3.3%
55kt / 48h
LDA 6.1%
LRE 6.6%
Consensus 6.3%
70kt / 48h
LDA 1.6%
LRE 3.9%
Consensus 2.8%
65kt / 72h
LDA 3.5%
LRE 9.8%
Consensus 6.7%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
36.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
30.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
5.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
20.0
N
23.5
N
23.7
N
26.7
U
18.3
N
19.7
N
14.7
N
20.4
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
39.0
N
39.0
N
37.0
N
38.0
N
37.0
N
33.0
U
28.0
U
24.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
132.0
U
132.0
U
132.0
U
132.0
U
127.3
U
127.3
U
112.4
U
108.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
28.0
N
-12.0
U
-19.0
U
-13.0
U
-1.0
U
2.0
U
-3.0
U
-11.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
62.0
N
61.0
N
60.0
N
56.0
U
58.0
U
62.0
N
60.0
N
60.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
-1.0
N
-1.0
N
-7.0
N
-1.0
N
0.0
N
5.0
F
2.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/05 06UTC
Vị trí 24.90N, 142.30E
Vmax 40. kt
SST 28.34°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 5.0%
LRE 5.3%
Consensus 5.2%
25kt / 24h
LDA 11.7%
LRE 27.0%
Consensus 19.4%
30kt / 24h
LDA 7.3%
LRE 13.8%
Consensus 10.5%
35kt / 24h
LDA 5.5%
LRE 13.8%
Consensus 9.6%
40kt / 24h
LDA 1.5%
LRE 13.7%
Consensus 7.6%
45kt / 36h
LDA 8.7%
LRE 30.7%
Consensus 19.7%
55kt / 36h
LDA 5.1%
LRE 14.5%
Consensus 9.8%
55kt / 48h
LDA 13.4%
LRE 12.7%
Consensus 13.0%
70kt / 48h
LDA 4.5%
LRE 9.2%
Consensus 6.9%
65kt / 72h
LDA 2.9%
LRE 11.0%
Consensus 6.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
40.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
42.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
23.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
22.6
N
29.5
U
28.5
U
21.9
N
18.2
N
18.0
N
24.6
N
21.0
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
39.0
N
37.0
N
38.0
N
38.0
N
35.0
N
31.0
U
26.0
U
22.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
122.0
U
122.0
U
122.0
U
122.0
U
117.3
U
110.7
U
102.4
U
98.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
41.0
N
19.0
U
38.0
N
16.0
U
11.0
U
28.0
N
6.0
U
17.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
64.0
N
63.0
N
61.0
N
63.0
N
61.0
N
62.0
N
63.0
N
64.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
0.0
N
-3.0
N
-3.0
N
-3.0
N
3.0
F
6.0
F
10.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/05 12UTC
Vị trí 25.20N, 142.40E
Vmax 45. kt
SST 28.26°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.5%
LRE 5.9%
Consensus 6.2%
25kt / 24h
LDA 15.1%
LRE 33.1%
Consensus 24.1%
30kt / 24h
LDA 10.4%
LRE 22.1%
Consensus 16.3%
35kt / 24h
LDA 10.4%
LRE 22.1%
Consensus 16.3%
40kt / 24h
LDA 1.8%
LRE 19.4%
Consensus 10.6%
45kt / 36h
LDA 8.5%
LRE 33.8%
Consensus 21.2%
55kt / 36h
LDA 5.0%
LRE 18.1%
Consensus 11.5%
55kt / 48h
LDA 9.1%
LRE 12.4%
Consensus 10.8%
70kt / 48h
LDA 2.8%
LRE 9.4%
Consensus 6.1%
65kt / 72h
LDA 0.6%
LRE 7.8%
Consensus 4.2%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
70.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
57.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
30.8
U
28.8
U
18.9
N
17.4
N
18.5
N
18.0
N
22.5
N
36.2
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
37.0
N
37.0
N
36.0
N
37.0
N
32.0
U
28.0
U
24.0
U
12.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
117.0
U
117.0
U
117.0
U
112.3
U
107.9
U
97.4
U
93.5
U
89.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
10.0
U
7.0
U
7.0
U
1.0
U
7.0
U
6.0
U
5.0
U
17.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
61.0
N
58.0
U
60.0
N
60.0
N
60.0
N
62.0
N
62.0
N
63.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
-4.0
N
-1.0
N
-4.0
N
-1.0
N
1.0
F
0.0
N
4.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/05 18UTC
Vị trí 25.50N, 141.90E
Vmax 55. kt
SST 28.22°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 19.0%
LRE 13.8%
Consensus 16.4%
25kt / 24h
LDA 31.3%
LRE 46.3%
Consensus 38.8%
30kt / 24h
LDA 31.3%
LRE 39.0%
Consensus 35.2%
35kt / 24h
LDA 31.3%
LRE 39.0%
Consensus 35.2%
40kt / 24h
LDA 6.6%
LRE 37.5%
Consensus 22.0%
45kt / 36h
LDA 16.8%
LRE 42.2%
Consensus 29.5%
55kt / 36h
LDA 11.6%
LRE 26.3%
Consensus 18.9%
55kt / 48h
LDA 12.3%
LRE 14.7%
Consensus 13.5%
70kt / 48h
LDA 4.3%
LRE 11.2%
Consensus 7.7%
65kt / 72h
LDA 0.1%
LRE 5.5%
Consensus 2.8%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
15.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
69.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
54.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
30.1
U
20.8
N
16.0
N
16.3
N
14.5
N
18.4
N
25.9
U
46.1
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
37.0
N
38.0
N
37.0
N
35.0
N
31.0
U
26.0
U
23.0
U
17.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
107.0
U
107.0
U
102.3
U
102.3
U
95.7
U
89.4
U
87.4
U
83.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
0.0
U
0.0
U
1.0
U
0.0
U
15.0
U
3.0
U
30.0
N
22.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
57.0
U
59.0
U
59.0
U
59.0
U
62.0
N
61.0
N
61.0
N
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-5.0
N
-2.0
N
-2.0
N
-3.0
N
1.0
F
0.0
N
2.0
F
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/06 00UTC
Vị trí 25.60N, 141.50E
Vmax 60. kt
SST 28.08°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 22.5%
LRE 12.1%
Consensus 17.3%
25kt / 24h
LDA 21.3%
LRE 29.7%
Consensus 25.5%
30kt / 24h
LDA 21.3%
LRE 21.9%
Consensus 21.6%
35kt / 24h
LDA 21.3%
LRE 21.9%
Consensus 21.6%
40kt / 24h
LDA 7.0%
LRE 21.3%
Consensus 14.2%
45kt / 36h
LDA 9.4%
LRE 20.7%
Consensus 15.0%
55kt / 36h
LDA 6.1%
LRE 9.6%
Consensus 7.9%
55kt / 48h
LDA 5.2%
LRE 4.8%
Consensus 5.0%
70kt / 48h
LDA 1.3%
LRE 3.3%
Consensus 2.3%
65kt / 72h
LDA 0.1%
LRE 1.4%
Consensus 0.8%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
60.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
15.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
57.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
50.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.40 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
26.8
U
21.8
N
22.6
N
25.1
U
18.3
N
20.9
N
37.0
VU
37.4
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
36.0
N
34.0
U
32.0
U
30.0
U
26.0
U
20.0
U
14.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
97.3
U
97.3
U
97.3
U
92.9
U
82.4
U
80.5
U
74.8
U
66.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
0.0
U
-15.0
U
-32.0
U
-22.0
U
-19.0
U
43.0
N
36.0
N
32.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
57.0
U
55.0
U
57.0
U
59.0
U
61.0
N
60.0
N
59.0
U
63.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-7.0
N
-2.0
N
2.0
F
-2.0
N
5.0
F
2.0
F
3.0
F
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/06 06UTC
Vị trí 25.70N, 140.90E
Vmax 65. kt
SST 28.04°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 15.8%
LRE 9.5%
Consensus 12.7%
25kt / 24h
LDA 17.3%
LRE 22.1%
Consensus 19.7%
30kt / 24h
LDA 17.3%
LRE 16.8%
Consensus 17.0%
35kt / 24h
LDA 17.3%
LRE 16.8%
Consensus 17.0%
40kt / 24h
LDA 4.2%
LRE 16.8%
Consensus 10.5%
45kt / 36h
LDA 7.3%
LRE 12.2%
Consensus 9.8%
55kt / 36h
LDA 5.0%
LRE 5.1%
Consensus 5.1%
55kt / 48h
LDA 5.0%
LRE 3.4%
Consensus 4.2%
70kt / 48h
LDA 1.4%
LRE 1.7%
Consensus 1.5%
65kt / 72h
LDA 0.1%
LRE 0.8%
Consensus 0.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
65.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
39.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
12.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
20.5
N
20.0
N
22.3
N
17.2
N
16.9
N
20.4
N
31.3
U
48.7
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
36.0
N
35.0
N
32.0
U
30.0
U
26.0
U
24.0
U
12.0
U
8.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
92.3
U
92.3
U
87.9
U
87.9
U
77.4
U
69.8
U
68.0
U
68.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-1.0
U
-40.0
U
-37.0
U
-35.0
U
-10.0
U
0.0
U
40.0
N
40.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
58.0
U
59.0
U
58.0
U
59.0
U
55.0
U
56.0
U
56.0
U
60.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-2.0
N
-1.0
N
0.0
N
0.0
N
6.0
F
3.0
F
8.0
F
-24.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/06 12UTC
Vị trí 26.20N, 140.00E
Vmax 70. kt
SST 27.86°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 21.7%
LRE 11.4%
Consensus 16.6%
25kt / 24h
LDA 19.1%
LRE 22.2%
Consensus 20.6%
30kt / 24h
LDA 19.1%
LRE 18.5%
Consensus 18.8%
35kt / 24h
LDA 19.1%
LRE 18.5%
Consensus 18.8%
40kt / 24h
LDA 7.7%
LRE 18.5%
Consensus 13.1%
45kt / 36h
LDA 9.3%
LRE 10.8%
Consensus 10.0%
55kt / 36h
LDA 6.4%
LRE 4.4%
Consensus 5.4%
55kt / 48h
LDA 4.5%
LRE 2.3%
Consensus 3.4%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
70.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
35.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
18.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.20 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.2
N
22.3
N
16.2
N
14.6
N
17.3
N
27.9
U
40.7
VU
51.4
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
35.0
N
33.0
U
30.0
U
28.0
U
24.0
U
18.0
U
11.0
U
6.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
87.3
U
82.9
U
80.7
U
72.4
U
68.5
U
64.8
U
56.0
U
57.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-41.0
U
-37.0
U
-35.0
U
-52.0
U
24.0
N
15.0
U
57.0
F
31.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
57.0
U
58.0
U
58.0
U
56.0
U
55.0
U
54.0
U
59.0
U
58.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
0.0
N
4.0
F
10.0
F
3.0
F
-9.0
N
-1.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/06 18UTC
Vị trí 26.60N, 139.20E
Vmax 70. kt
SST 27.72°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 14.2%
LRE 10.8%
Consensus 12.5%
25kt / 24h
LDA 12.8%
LRE 19.8%
Consensus 16.3%
30kt / 24h
LDA 12.8%
LRE 16.1%
Consensus 14.4%
35kt / 24h
LDA 12.8%
LRE 16.1%
Consensus 14.4%
40kt / 24h
LDA 4.2%
LRE 15.0%
Consensus 9.6%
45kt / 36h
LDA 5.2%
LRE 8.6%
Consensus 6.9%
55kt / 36h
LDA 3.3%
LRE 3.3%
Consensus 3.3%
55kt / 48h
LDA 1.5%
LRE 1.5%
Consensus 1.5%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
70.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
58.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
36.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.50 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
22.3
N
15.8
N
14.7
N
18.4
N
22.5
N
34.1
U
44.9
VU
58.5
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
33.0
U
31.0
U
28.0
U
24.0
U
21.0
U
12.0
U
9.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
82.9
U
80.7
U
72.4
U
72.4
U
66.6
U
63.0
U
59.4
U
56.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-37.0
U
-35.0
U
-53.0
U
-10.0
U
0.0
U
40.0
N
41.0
N
65.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
55.0
U
58.0
U
59.0
U
55.0
U
56.0
U
55.0
U
55.0
U
54.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
1.0
F
4.0
F
7.0
F
5.0
F
11.0
F
-13.0
U
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/07 00UTC
Vị trí 26.90N, 138.60E
Vmax 80. kt
SST 27.56°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 32.5%
LRE 19.4%
Consensus 25.9%
25kt / 24h
LDA 23.9%
LRE 27.6%
Consensus 25.7%
30kt / 24h
LDA 23.9%
LRE 26.2%
Consensus 25.1%
35kt / 24h
LDA 23.9%
LRE 26.2%
Consensus 25.1%
40kt / 24h
LDA 9.8%
LRE 23.4%
Consensus 16.6%
45kt / 36h
LDA 12.2%
LRE 13.3%
Consensus 12.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
73.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
54.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.7
N
13.6
N
16.3
N
15.7
N
25.1
U
42.8
VU
52.1
VU
59.6
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
30.0
U
28.0
U
26.0
U
24.0
U
21.0
U
9.0
U
2.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
70.7
U
62.4
U
62.4
U
56.6
U
54.8
U
46.0
U
47.7
U
35.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-15.0
U
-45.0
U
-16.0
U
16.0
U
11.0
U
55.0
F
28.0
N
45.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
57.0
U
54.0
U
55.0
U
56.0
U
54.0
U
61.0
N
65.0
N
58.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
6.0
F
6.0
F
4.0
F
5.0
F
2.0
F
3.0
F
-33.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/07 06UTC
Vị trí 27.60N, 137.90E
Vmax 95. kt
SST 27.34°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 50.4%
LRE 22.2%
Consensus 36.3%
25kt / 24h
LDA 25.9%
LRE 21.0%
Consensus 23.5%
30kt / 24h
LDA 25.9%
LRE 19.2%
Consensus 22.6%
35kt / 24h
LDA 25.9%
LRE 19.2%
Consensus 22.6%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
95.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
25.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
80.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
57.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
13.8
N
17.1
N
16.2
N
17.4
N
31.2
U
47.4
VU
52.8
VU
64.8
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
28.0
U
25.0
U
23.0
U
21.0
U
7.0
U
8.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
47.4
U
47.4
U
41.6
U
39.8
U
38.0
U
29.3
U
21.5
U
14.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-45.0
U
-16.0
U
17.0
U
13.0
U
57.0
F
22.0
N
49.0
N
62.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
55.0
U
55.0
U
56.0
U
56.0
U
57.0
U
58.0
U
60.0
N
58.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
7.0
F
7.0
F
2.0
F
-3.0
N
6.0
F
-10.0
N
-19.0
U
-70.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/07 12UTC
Vị trí 28.10N, 137.30E
Vmax 115. kt
SST 27.16°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 31.9%
LRE 0.0%
Consensus 16.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
115.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
35.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
92.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
60.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.5
N
14.3
N
18.1
N
26.4
U
40.1
VU
53.5
VU
59.6
VU
63.5
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
25.0
U
23.0
U
21.0
U
16.0
U
9.0
U
2.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
27.4
U
21.6
U
19.8
U
18.0
U
11.0
U
11.0
U
0.0
U
-18.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-3.0
U
11.0
U
-9.0
U
0.0
U
50.0
N
30.0
N
45.0
N
87.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
53.0
U
55.0
U
55.0
U
53.0
U
61.0
N
65.0
N
56.0
U
51.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
5.0
F
0.0
N
-6.0
N
7.0
F
-13.0
U
-1.0
N
-51.0
U
-51.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/07 18UTC
Vị trí 28.80N, 137.00E
Vmax 120. kt
SST 26.94°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
120.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
98.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
67.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.6
N
20.3
N
27.6
U
34.3
U
48.5
VU
59.1
VU
64.6
VU
71.1
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
23.0
U
21.0
U
16.0
U
8.0
U
6.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
14.8
U
14.8
U
13.0
U
4.3
U
6.0
U
-5.0
U
-12.0
U
-23.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
17.0
U
29.0
N
41.0
N
49.0
N
49.0
N
37.0
N
50.0
N
43.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
52.0
U
54.0
U
52.0
U
53.0
U
60.0
N
60.0
N
57.0
U
55.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
5.0
F
6.0
F
12.0
F
12.0
F
-21.0
U
-17.0
U
-70.0
U
-64.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/08 00UTC
Vị trí 29.70N, 137.10E
Vmax 120. kt
SST 26.74°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
120.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
78.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
55.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
20.9
N
29.0
U
34.2
U
43.6
VU
55.5
VU
63.5
VU
72.0
VU
77.7
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
21.0
U
10.0
U
7.0
U
7.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
13.0
U
11.2
U
4.3
U
7.7
U
2.7
U
-7.8
U
-14.6
U
-44.6
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
29.0
N
33.0
N
49.0
N
85.0
F
21.0
N
64.0
F
61.0
F
33.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
54.0
U
51.0
U
55.0
U
56.0
U
63.0
N
63.0
N
56.0
U
61.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
5.0
F
16.0
F
6.0
F
5.0
F
-17.0
U
-61.0
U
-58.0
U
-33.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/08 06UTC
Vị trí 30.50N, 137.80E
Vmax 120. kt
SST 26.66°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
120.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
90.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
66.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
27.3
U
34.1
U
43.0
VU
47.4
VU
57.4
VU
61.7
VU
63.3
VU
69.0
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
9.0
U
7.0
U
7.0
U
2.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
11.2
U
4.3
U
11.2
U
4.3
U
-6.4
U
-14.6
U
-23.0
U
-53.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
0.0
U
19.0
U
39.0
N
55.0
F
46.0
N
37.0
N
44.0
N
79.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
53.0
U
56.0
U
57.0
U
63.0
N
59.0
U
55.0
U
54.0
U
55.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
4.0
F
-7.0
N
-13.0
U
-22.0
U
-24.0
U
-66.0
U
-73.0
U
-55.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/08 12UTC
Vị trí 31.50N, 138.50E
Vmax 120. kt
SST 26.44°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
120.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
83.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
74.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
35.2
VU
42.3
VU
50.8
VU
59.5
VU
58.8
VU
64.0
VU
65.7
VU
62.1
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
7.0
U
7.0
U
1.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
4.3
U
2.7
U
6.0
U
1.1
U
-10.6
U
-14.6
U
-37.6
U
-64.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
19.0
U
38.0
N
55.0
F
41.0
N
40.0
N
54.0
F
27.0
N
118.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
52.0
U
54.0
U
58.0
U
59.0
U
62.0
N
61.0
N
62.0
N
67.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-10.0
N
-8.0
N
-29.0
U
-7.0
N
-46.0
U
-59.0
U
-89.0
U
-19.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/08 18UTC
Vị trí 32.50N, 139.40E
Vmax 110. kt
SST 26.14°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
110.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
85.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
65.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
43.1
VU
50.7
VU
60.2
VU
62.4
VU
66.1
VU
66.6
VU
92.1
VU
110.2
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
7.0
U
1.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
12.7
U
16.0
U
5.0
U
3.6
U
-4.6
U
-25.0
U
-54.7
U
-67.9
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
38.0
N
55.0
F
41.0
N
46.0
N
37.0
N
42.0
N
69.0
F
182.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
57.0
U
64.0
N
63.0
N
59.0
U
55.0
U
61.0
N
63.0
N
71.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-19.0
U
-26.0
U
-6.0
N
-36.0
U
-85.0
U
-61.0
U
-53.0
U
119.0
VF
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/09 00UTC
Vị trí 33.00N, 141.10E
Vmax 105. kt
SST 25.90°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
105.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
10.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
83.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
39.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
48.3
VU
54.3
VU
58.0
VU
61.8
VU
67.1
VU
67.1
VU
67.1
VU
67.1
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
21.0
U
8.6
U
8.6
U
3.0
U
-9.1
U
-9.1
U
-9.1
U
-9.1
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
62.0
F
48.0
N
50.0
N
51.0
F
83.0
F
83.0
F
83.0
F
83.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
57.0
U
57.0
U
58.0
U
55.0
U
53.0
U
53.0
U
53.0
U
53.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-36.0
U
-15.0
U
-21.0
U
-22.0
U
-67.0
U
-67.0
U
-67.0
U
-67.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/09 06UTC
Vị trí 33.60N, 143.60E
Vmax 95. kt
SST 25.74°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
95.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-20.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
63.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
20.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
53.9
VU
58.0
VU
61.0
VU
65.1
VU
71.9
VU
92.5
VU
95.9
VU
91.0
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
26.1
U
18.6
U
13.0
U
9.2
U
-2.3
U
-40.0
U
-53.4
U
-54.2
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
47.0
N
50.0
N
51.0
F
31.0
N
50.0
N
71.0
F
149.0
VF
116.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
61.0
N
58.0
U
56.0
U
52.0
U
54.0
U
55.0
U
64.0
N
59.0
U
T Advectio [10^6
T Advectio [10^6
K/s]
VF
-21.0
U
-22.0
U
-32.0
U
-65.0
U
-45.0
U
53.0-141.0
VF
-66.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/09 12UTC
Vị trí 34.00N, 147.00E
Vmax 85. kt
SST 25.30°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
85.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-25.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
42.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
19.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
61.6
VU
62.6
VU
60.2
VU
60.0
VU
76.1
VU
91.0
VU
84.4
VU
84.4
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
28.6
U
21.7
U
17.9
U
20.4
U
-12.3
U
-40.3
U
-43.3
U
-43.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
46.0
N
58.0
F
54.0
F
71.0
F
96.0
F
145.0
VF
121.0
VF
121.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
51.0
U
50.0
U
51.0
U
49.0
U
55.0
U
69.0
N
77.0
F
77.0
F
T
T
Advectio
VF
[10^6
VF
K/s]
VF
-44.0
VF
-33.0
VF
-99.0
VF
-94.0-104.0
VF
-22.0-258.0-258.0
VF
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/10 00UTC
Vị trí 34.10N, 153.20E
Vmax 65. kt
SST 24.14°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
65.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-20.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
8.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
2.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.00 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
61.0
VU
62.2
VU
63.5
VU
64.9
VU
108.5
VU
77.1
VU
77.1
VU
77.1
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
37.9
U
39.2
U
27.7
U
7.7
U
-18.6
U
-23.4
U
-23.4
U
-23.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
20.0
N
11.0
U
16.0
U
45.0
N
102.0
VF
95.0
F
95.0
F
95.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
47.0
U
44.0
U
47.0
U
46.0
U
58.0
U
72.0
N
72.0
N
72.0
N

T
VF
Advectio
VF
[10^6
VF
K/s]-128.0
VF
-93.0-108.0-122.0-137.0
VF
-48.0
VF
-48.0
VF
-48.0
VF
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/10 06UTC
Vị trí 34.60N, 159.00E
Vmax 70. kt
SST 21.78°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
70.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-15.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
8.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
49.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
3.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.50 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
57.7
VU
58.1
VU
80.4
VU
98.5
VU
116.3
VU
111.0
VU
58.2
VU
25.1
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
25.9
U
11.6
U
-4.9
U
-18.7
U
-28.2
U
-29.2
U
-30.1
U
-30.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
43.0
N
83.0
F
77.0
F
142.0
VF
182.0
VF
156.0
VF
157.0
VF
114.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
47.0
U
50.0
U
52.0
U
52.0
U
71.0
N
71.0
N
65.0
N
62.0
N
T
T
Advectio
VF
[10^6
VF
K/s]-134.0-124.0-153.0
VF
111.0
VU
-51.0
VF
34.0
VU
41.0
VU
137.0
VU
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP282025
Thời gian UTC 25/10/10 12UTC
Vị trí 34.60N, 162.30E
Vmax 65. kt
SST 19.70°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
65.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-15.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
31.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
14.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
6.00 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
63.7
VU
76.9
VU
101.1
VU
100.8
VU
118.7
VU
82.3
VU
39.3
VU
33.2
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
17.4
U
7.1
U
-13.9
U
-20.4
U
-24.1
U
-24.8
U
-24.9
U
-25.8
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
83.0
F
78.0
F
101.0
VF
198.0
VF
157.0
VF
163.0
VF
119.0
VF
102.0
VF
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
48.0
U
50.0
U
53.0
U
60.0
N
71.0
N
71.0
N
64.0
N
62.0
N

T
VF
Advectio
VF
[10^6
VF
K/s]-140.0-122.0
VF
-29.0
VF
-51.0-137.0-109.0
VF
49.0
VU
88.0
VU
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo GIF.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo Video.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.