Bão IONE (1948)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 120 | 222 | ~ | 47 | 4,315 | 14.6125 | 12.9626 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 120 | 222 | ~ | 47 | 4,315 | 14.6125 | 12.9626 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 120 | 222 | 925 | 47 | 4,315 | 14.6125 | 12.9626 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 120 | 222 | ~ | 45 | 4,161 | 14.8908 | 13.3733 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.6125 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.9626 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 14/09/1948
24.9°N, 138.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 40.3°N | |
| Kinh độ | 136.3°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.6125 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.9626 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 14/09/1948
24.9°N, 138.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 40.3°N | |
| Kinh độ | 136.3°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.6125 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.9626 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -36 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 14/09/1948
24.9°N, 138.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 40.3°N | |
| Kinh độ | 136.3°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.8908 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.3733 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 14/09/1948
24.9°N, 138.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 40.3°N | |
| Kinh độ | 136.3°E – 153.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão IONE (14:00 11/09/1948 → 08:00 17/09/1948).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.