Bão IRIS (1951)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 909 | 131 | 9,178 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 909 | 131 | 9,306 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 155 | 287 | 909 | 131 | 9,040 | 36.1679 | 42.3774 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 150 | 278 | ~ | 107 | 7,159 | 32.475 | 30.8505 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 150 | 278 | ~ | 107 | 7,159 | 32.475 | 30.8505 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 150 | 278 | ~ | 105 | 7,004 | 32.3964 | 30.6784 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 150 | 278 | 905 | 107 | 7,159 | 32.475 | 30.8505 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -73 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 390h (16.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6.3°N – 37°N | |
| Kinh độ | 117.8°E – 160°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -22 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -73 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 390h (16.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6.3°N – 37°N | |
| Kinh độ | 117.8°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 36.1679 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 42.3774 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +30 kt (+56 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +87 kt (+161 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -22 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -73 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 390h (16.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 276h (11.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 03/05/1951
10.4°N, 129.6°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 37°N | |
| Kinh độ | 118°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.475 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.8505 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 309h (12.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 219h (9.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 04/05/1951
12°N, 129.4°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 30°N | |
| Kinh độ | 117.7°E – 146.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.475 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.8505 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 309h (12.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 219h (9.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 04/05/1951
12°N, 129.4°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 30°N | |
| Kinh độ | 117.7°E – 146.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.3964 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.6784 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 303h (12.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 219h (9.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 04/05/1951
12°N, 129.4°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 29°N | |
| Kinh độ | 117.7°E – 146.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.475 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.8505 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -67 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 309h (12.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 219h (9.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 04/05/1951
12°N, 129.4°E |
|
| Vĩ độ | 7.3°N – 30°N | |
| Kinh độ | 117.7°E – 146.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão IRIS (20:00 28/04/1951 → 02:00 15/05/1951).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.