Bão SARAH (1951)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 960 | 57 | 5,161 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 960 | 53 | 4,703 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 960 | 53 | 4,686 | 7.4083 | 5.9891 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | ~ | 47 | 4,279 | 14.62 | 12.4083 | Cấp 16 - Siêu bão |
| DS824 | 100 | 185 | ~ | 47 | 4,279 | 14.62 | 12.4083 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9635 | 100 | 185 | 958 | 31 | 2,519 | 11.9975 | 10.7884 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9636 | 100 | 185 | ~ | 29 | 2,322 | 11.7149 | 10.6239 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -38 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 20.9°N – 41°N | |
| Kinh độ | 151.1°E – 186.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -38 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 20.9°N – 45°N | |
| Kinh độ | 150.7°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.4083 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.9891 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +48 kt (+89 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -38 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 24/10/1951
27.4°N, 151°E |
|
| Vĩ độ | 20.9°N – 45°N | |
| Kinh độ | 150.8°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.62 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4083 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 25/10/1951
29°N, 153°E |
|
| Vĩ độ | 24°N – 41°N | |
| Kinh độ | -178.4°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.62 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4083 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 25/10/1951
29°N, 153°E |
|
| Vĩ độ | 24°N – 41°N | |
| Kinh độ | -178.4°E – 186.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.9975 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.7884 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 25/10/1951
29°N, 153°E |
|
| Vĩ độ | 24°N – 37°N | |
| Kinh độ | 151.3°E – 168°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.7149 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.6239 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +28 kt (+52 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 25/10/1951
29°N, 153°E |
|
| Vĩ độ | 24.4°N – 37°N | |
| Kinh độ | 151.4°E – 168°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão SARAH (08:00 22/10/1951 → 08:00 29/10/1951).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.