Bão WANDA (1951)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 985 | 81 | 4,367 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 985 | 77 | 4,165 | ~ | ~ | Không xác định |
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
77 kt
143 km/h |
80 kt
148 km/h |
70 kt
130 km/h |
985 | 77 | 4,154 | 13.9433 | 9.2677 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
90 kt
167 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
79 kt
146 km/h |
~ | 69 | 3,309 | 22.3325 | 18.7234 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
90 kt
167 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
79 kt
146 km/h |
~ | 69 | 3,309 | 22.3325 | 18.7234 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
90 kt
167 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
79 kt
146 km/h |
~ | 61 | 2,850 | 22.066 | 18.73 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
90 kt
167 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
79 kt
146 km/h |
949 | 61 | 2,853 | 21.8125 | 18.4084 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8.9°N – 15.1°N | |
| Kinh độ | 105°E – 143°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 15.1°N | |
| Kinh độ | 106.5°E – 143°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 13.9433 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 9.2677 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 20/11/1951
10.7°N, 128.3°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 15.1°N | |
| Kinh độ | 106.6°E – 143°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.3325 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.7234 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/11/1951
10.7°N, 127.5°E |
|
| Vĩ độ | 9.2°N – 15.1°N | |
| Kinh độ | 105°E – 133.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.3325 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.7234 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/11/1951
10.7°N, 127.5°E |
|
| Vĩ độ | 9.2°N – 15.1°N | |
| Kinh độ | 105°E – 133.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.066 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.73 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/11/1951
10.7°N, 127.5°E |
|
| Vĩ độ | 9.2°N – 15.1°N | |
| Kinh độ | 109°E – 133.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 21.8125 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.4084 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 180h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/11/1951
10.7°N, 127.5°E |
|
| Vĩ độ | 9.2°N – 15.1°N | |
| Kinh độ | 109°E – 133.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão WANDA (20:00 16/11/1951 → 20:00 26/11/1951).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 17:45 25/11/1951 |
3 giờ 0 phút đến 20:45 25/11/1951 |
167 →
160 km/h max 167 |
167 km/h 90 kt |
146 km/h 79 kt |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′) |
| 2 | Đắk Lắk | 20:51 25/11/1951 |
7 giờ 45 phút đến 04:34 26/11/1951 |
159 →
96 km/h max 159 |
159 km/h 86 kt |
139 km/h 75 kt |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′) |
| 3 | Lâm Đồng | 02:51 26/11/1951 |
1 giờ 25 phút đến 04:15 26/11/1951 |
106 →
98 km/h max 106 |
106 km/h 57 kt |
93 km/h 50 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |