Bão OLGA (1954)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 935 | 63 | 7,789 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | ~ | 63 | 7,793 | 16.425 | 12.957 | Cấp 16 - Siêu bão |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 935 | 57 | 5,400 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 136 | 252 | 930 | 55 | 4,883 | 24.73 | 28.4364 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 100 | 185 | ~ | 63 | 7,793 | 16.425 | 12.957 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9636 | 100 | 185 | ~ | 49 | 3,642 | 14.0434 | 11.5664 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9635 | 100 | 185 | 925 | 51 | 3,950 | 14.2332 | 11.7528 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 41.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 14°N – 42°N | |
| Kinh độ | 150.3°E – 213°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.425 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.957 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 41.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 15/10/1954
24.3°N, 150.2°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 42°N | |
| Kinh độ | -178°E – 177°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -20 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 13°N – 41°N | |
| Kinh độ | -179.1°E – 184°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.73 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 28.4364 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +59 kt (+109 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 15/10/1954
25°N, 150.5°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 40°N | |
| Kinh độ | 150.4°E – 178°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.425 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.957 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 41.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 15/10/1954
24.3°N, 150.2°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 42°N | |
| Kinh độ | -173.9°E – 213°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.0434 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.5664 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 15/10/1954
25°N, 150.3°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 36.7°N | |
| Kinh độ | 150.2°E – 165.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.2332 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.7528 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -56 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 15/10/1954
24.3°N, 150.2°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 37.5°N | |
| Kinh độ | 150.2°E – 168.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão OLGA (08:00 12/10/1954 → 02:00 20/10/1954).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.