Bão OPAL (1964)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
170 kt
315 km/h |
170 kt
315 km/h gió gốc |
149 kt
276 km/h |
~ | 59 | 4,181 | 41.07 | 58.954 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
150 kt
278 km/h |
171 kt
317 km/h |
150 kt
278 km/h gió gốc |
900 | 69 | 5,513 | 41.8062 | 60.559 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
DS824 gió 1 phút |
170 kt
315 km/h |
170 kt
315 km/h gió gốc |
149 kt
276 km/h |
~ | 59 | 4,181 | 41.07 | 58.954 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9635 gió 1 phút |
170 kt
315 km/h |
170 kt
315 km/h gió gốc |
149 kt
276 km/h |
905 | 59 | 4,181 | 41.07 | 58.954 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 900 | 77 | 6,891 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 900 | 74 | 6,305 | ~ | ~ | Không xác định |
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
165 kt
306 km/h |
172 kt
318 km/h |
151 kt
279 km/h |
904 | 75 | 6,954 | 36.9741 | 49.3389 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
170 kt
315 km/h |
170 kt
315 km/h gió gốc |
149 kt
276 km/h |
~ | 57 | 3,903 | 40.9669 | 58.7977 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 41.07 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 58.954 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 135h (5.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 13/12/1964
11.8°N, 129.9°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 120.3°E – 153.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 41.8062 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 60.559 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 13/12/1964
11.8°N, 129.9°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 24.2°N | |
| Kinh độ | 119.7°E – 153.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 41.07 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 58.954 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 135h (5.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 13/12/1964
11.8°N, 129.9°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 120.3°E – 153.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 41.07 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 58.954 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -50 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 135h (5.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 13/12/1964
11.8°N, 129.9°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 120.3°E – 153.4°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 5.9°N – 29.4°N | |
| Kinh độ | 120.4°E – 153.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -75 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 219h (9.1 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6.3°N – 27.1°N | |
| Kinh độ | 120.3°E – 152.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 36.9741 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 49.3389 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -54 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 12/12/1964
9.5°N, 133.7°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 29.4°N | |
| Kinh độ | 120.1°E – 152.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 40.9669 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 58.7977 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 135h (5.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 13/12/1964
12.2°N, 128.8°E |
|
| Vĩ độ | 6.1°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 120.3°E – 151.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão OPAL (02:00 09/12/1964 → 14:00 18/12/1964).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.