Bão MARY (1965)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 950 | 89 | 5,464 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 950 | 89 | 5,614 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 145 | 269 | 940 | 79 | 3,868 | 22.558 | 26.7163 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 150 | 278 | ~ | 43 | 2,027 | 20.0375 | 24.2839 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 150 | 278 | ~ | 43 | 1,933 | 20.0375 | 24.2839 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 150 | 278 | ~ | 37 | 1,865 | 18.8797 | 22.5148 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 150 | 278 | 912 | 37 | 1,885 | 19.7125 | 24.1229 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 130 | 241 | 930 | 39 | 1,795 | 16.905 | 18.4846 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 19.3°N – 47°N | |
| Kinh độ | 119°E – 141°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 19.5°N – 47°N | |
| Kinh độ | 118.7°E – 141°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.558 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 26.7163 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +59 kt (+109 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -33 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 17/08/1965
21.5°N, 128.5°E |
|
| Vĩ độ | 19.2°N – 39°N | |
| Kinh độ | 119.2°E – 138.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.0375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.2839 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +70 kt (+130 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -20 kt (-37 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 17/08/1965
21.4°N, 128.6°E |
|
| Vĩ độ | 19.3°N – 26.4°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 135°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.0375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.2839 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +70 kt (+130 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -20 kt (-37 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 17/08/1965
21.4°N, 128.6°E |
|
| Vĩ độ | 19.3°N – 26.4°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 135°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.8797 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 22.5148 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +9 kt (+17 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 17/08/1965
22.3°N, 127.4°E |
|
| Vĩ độ | 19.3°N – 26.4°N | |
| Kinh độ | 119.3°E – 135°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.7125 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.1229 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +70 kt (+130 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -20 kt (-37 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -41 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 17/08/1965
21.4°N, 128.6°E |
|
| Vĩ độ | 19.3°N – 26.4°N | |
| Kinh độ | 119.3°E – 135°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.905 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.4846 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 111h (4.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 17/08/1965
21.7°N, 128.4°E |
|
| Vĩ độ | 19.6°N – 25.9°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 134.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MARY (08:00 14/08/1965 → 08:00 25/08/1965).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.