Bão DINAH (1974)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 965 | 77 | 4,883 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 965 | 77 | 4,889 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 974 | 67 | 3,969 | 8.3764 | 5.0943 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 970 | 65 | 3,888 | 8.1875 | 5.0594 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 70 | 130 | ~ | 63 | 3,747 | 8.8225 | 5.3779 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| DS824 | 70 | 130 | ~ | 63 | 3,747 | 8.8225 | 5.3779 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9636 | 70 | 130 | ~ | 61 | 3,624 | 8.601 | 5.2911 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9635 | 70 | 130 | 965 | 63 | 3,747 | 8.8225 | 5.3779 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6°N – 20.8°N | |
| Kinh độ | 103°E – 144°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6°N – 20.7°N | |
| Kinh độ | 102.8°E – 144°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.3764 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.0943 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 10/06/1974
15°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 10.4°N – 20.9°N | |
| Kinh độ | 104.9°E – 138.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.1875 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.0594 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 12/06/1974
18°N, 113.4°E |
|
| Vĩ độ | 10.3°N – 21.3°N | |
| Kinh độ | 105.9°E – 139°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.8225 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.3779 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 10/06/1974
15°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 21°N | |
| Kinh độ | 103°E – 135.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.8225 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.3779 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 10/06/1974
15°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 21°N | |
| Kinh độ | 103°E – 135.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.601 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.2911 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 10/06/1974
15.4°N, 122.3°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 103.9°E – 135.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.8225 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.3779 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 10/06/1974
15°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 21°N | |
| Kinh độ | 103°E – 135.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DINAH (14:00 05/06/1974 → 02:00 15/06/1974).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ninh Bình | 04:16 14/06/1974 |
34 phút đến 04:50 14/06/1974 |
79 →
75 km/h max 79 |
Cấp 9 - Bão |
| 2 | Thanh Hóa | 04:55 14/06/1974 |
11 giờ 56 phút đến 16:51 14/06/1974 |
75 →
37 km/h max 75 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 5 |
| 3 | Sơn La | 21:02 14/06/1974 |
3 giờ 12 phút đến 00:15 15/06/1974 |
37 →
37 km/h max 37 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |
| 4 | Điện Biên | 00:37 15/06/1974 |
37 phút đến 01:15 15/06/1974 |
37 →
37 km/h max 37 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |