Bão EMMA (1974)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 57 | 4,415 | 3.28 | 1.8311 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| DS824 | 60 | 111 | ~ | 57 | 4,415 | 3.28 | 1.8311 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 57 | 4,406 | 3.2451 | 1.8209 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| TD9635 | 60 | 111 | 990 | 57 | 4,415 | 3.28 | 1.8311 | Cấp 11 - Bão mạnh |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 990 | 57 | 4,421 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 990 | 55 | 4,377 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 988 | 41 | 2,470 | 3.0552 | 1.7192 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 55 | 102 | 990 | 43 | 2,976 | 2.3575 | 1.276 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.28 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8311 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/06/1974
16.7°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 8.1°N – 32.5°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 141.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.28 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8311 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/06/1974
16.7°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 8.1°N – 32.5°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 141.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.2451 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8209 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/06/1974
16.7°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 8.1°N – 32.5°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 141.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.28 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8311 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/06/1974
16.7°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 8.1°N – 32.5°N | |
| Kinh độ | 123.8°E – 141.1°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8.1°N – 32.5°N | |
| Kinh độ | 123.7°E – 141.1°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8.6°N – 32.4°N | |
| Kinh độ | 123.5°E – 140.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.0552 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7192 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 16/06/1974
17.8°N, 124.2°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 24.3°N | |
| Kinh độ | 123.4°E – 136.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.3575 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.276 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/06/1974
17°N, 125.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.4°N – 29.1°N | |
| Kinh độ | 123.3°E – 135°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão EMMA (08:00 12/06/1974 → 08:00 19/06/1974).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.