Bão MARGE (1976)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 975 | 69 | 6,581 | 3.742 | 2.2585 | Cấp 12 - Cuồng phong |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 975 | 75 | 7,295 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 69 | 6,148 | 3.1525 | 2.138 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| DS824 | 60 | 111 | ~ | 69 | 6,148 | 3.1525 | 2.138 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 69 | 6,149 | 3.0917 | 2.0924 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| TD9635 | 60 | 111 | 979 | 69 | 6,169 | 3.105 | 2.0814 | Cấp 11 - Bão mạnh |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 975 | 69 | 6,342 | ~ | ~ | Không xác định |
| HKO (Hồng Kông) | 55 | 102 | 980 | 45 | 3,884 | 2.355 | 1.4034 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.742 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.2585 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 9h (0.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 09/11/1976
21.8°N, 125.2°E |
|
| Vĩ độ | 5°N – 29.6°N | |
| Kinh độ | 124.3°E – 160°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -29 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 5°N – 30°N | |
| Kinh độ | 124.8°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.1525 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.138 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 09/11/1976
19.6°N, 126.3°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 30°N | |
| Kinh độ | 125°E – 153.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.1525 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.138 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 09/11/1976
19.6°N, 126.3°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 30°N | |
| Kinh độ | 125°E – 153.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.0917 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.0924 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 09/11/1976
20.7°N, 125.7°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 30°N | |
| Kinh độ | 125°E – 153.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.105 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.0814 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 09/11/1976
19.6°N, 126.3°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 30°N | |
| Kinh độ | 124.9°E – 153.2°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -29 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 6°N – 30°N | |
| Kinh độ | 124.9°E – 150°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.355 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4034 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 09/11/1976
19.9°N, 126.2°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 28.1°N | |
| Kinh độ | 124.3°E – 145.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MARGE (19:00 03/11/1976 → 01:00 13/11/1976).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.