Bão ORCHID (1980)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 85 | 157 | ~ | 81 | 5,655 | 8.2675 | 5.7431 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| DS824 | 85 | 157 | ~ | 81 | 5,655 | 8.2675 | 5.7431 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| TD9636 | 80 | 148 | ~ | 81 | 5,472 | 8.0955 | 5.5244 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 70 | 130 | 960 | 115 | 8,674 | 7.605 | 4.8253 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 960 | 75 | 6,119 | 6.8388 | 4.3039 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 70 | 130 | 960 | 97 | 7,953 | 7.605 | 4.8253 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 960 | 63 | 4,866 | 6.7625 | 4.203 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.2675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.7431 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 11/09/1980
30.4°N, 130.2°E |
|
| Vĩ độ | 4.9°N – 40°N | |
| Kinh độ | 130.2°E – 150.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.2675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.7431 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 11/09/1980
30.4°N, 130.2°E |
|
| Vĩ độ | 4.9°N – 40°N | |
| Kinh độ | 130.2°E – 150.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.0955 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.5244 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/09/1980
27.8°N, 130.9°E |
|
| Vĩ độ | 4.9°N – 40°N | |
| Kinh độ | 130.8°E – 150.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.605 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.8253 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/09/1980
25.1°N, 131°E |
|
| Vĩ độ | 4.9°N – 59°N | |
| Kinh độ | 129°E – 150.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.8388 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.3039 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 135h (5.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 10/09/1980
24.8°N, 132°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 46°N | |
| Kinh độ | 130.5°E – 149.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.605 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.8253 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/09/1980
25.4°N, 130.1°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 59°N | |
| Kinh độ | 129°E – 147°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 11/09/1980 (GMT+7) |
242,446 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 10/09/1980 (GMT+7) |
1,293,043 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.7625 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.203 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 11/09/1980
30.4°N, 130.2°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 41.4°N | |
| Kinh độ | 130.2°E – 146.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ORCHID (01:00 02/09/1980 → 07:00 16/09/1980).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.