Bão LEE (1985)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 53 | 3,104 | 3.4164 | 1.8931 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 60 | 111 | 975 | 69 | 4,471 | 3.03 | 1.6463 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 60 | 111 | 975 | 57 | 4,288 | 3.03 | 1.6463 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 35 | 2,434 | 3.4825 | 1.9504 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 980 | 45 | 3,517 | 3.2012 | 1.8857 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 60 | 111 | 980 | 29 | 2,767 | 3.145 | 1.665 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.4164 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8931 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 13/08/1985
29.7°N, 126.3°E |
|
| Vĩ độ | 18°N – 42°N | |
| Kinh độ | 124.3°E – 131.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.03 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.6463 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 13/08/1985
28.6°N, 127.2°E |
|
| Vĩ độ | 18°N – 52.1°N | |
| Kinh độ | 124.3°E – 132.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.03 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.6463 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 13/08/1985
28.4°N, 127.4°E |
|
| Vĩ độ | 21°N – 52.1°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 132.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 13/08/1985 (GMT+7) |
22,628 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 12/08/1985 (GMT+7) |
323,261 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.4825 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9504 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 13/08/1985
29.7°N, 126.3°E |
|
| Vĩ độ | 22.7°N – 42°N | |
| Kinh độ | 124.3°E – 131.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.2012 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8857 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 13/08/1985
28.7°N, 126.9°E |
|
| Vĩ độ | 22°N – 49.8°N | |
| Kinh độ | 124.6°E – 131.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.145 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.665 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/08/1985
34°N, 124.1°E |
|
| Vĩ độ | 22.1°N – 45°N | |
| Kinh độ | 124.1°E – 130.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão LEE (07:00 08/08/1985 → 19:00 16/08/1985).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.