Bão DOT (1985)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 150 | 278 | ~ | 89 | 6,276 | 34.4662 | 40.9555 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 120 | 222 | 895 | 93 | 6,834 | 22.425 | 20.9538 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 120 | 222 | 895 | 89 | 6,457 | 22.425 | 20.9538 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 136 | 252 | 893 | 85 | 6,012 | 27.112 | 29.2495 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 150 | 278 | ~ | 81 | 5,704 | 34.555 | 40.926 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 130 | 241 | 893 | 73 | 5,042 | 28.2375 | 30.0485 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.4662 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 40.9555 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +9 kt (+17 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -12 kt (-22 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 162h (6.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/10/1985
14.6°N, 131.2°E |
|
| Vĩ độ | 5.1°N – 19°N | |
| Kinh độ | 103.9°E – 159.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.425 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.9538 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/10/1985
14.6°N, 131.2°E |
|
| Vĩ độ | 5.1°N – 19°N | |
| Kinh độ | 99°E – 159.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.425 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.9538 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +28 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/10/1985
14.6°N, 131.2°E |
|
| Vĩ độ | 5°N – 19°N | |
| Kinh độ | 99°E – 155°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 20/10/1985 (GMT+7) |
174,561 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 16/10/1985 (GMT+7) |
673,460 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.112 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 29.2495 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +59 kt (+109 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -70 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/10/1985
14.4°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 5°N – 19°N | |
| Kinh độ | 103.2°E – 155°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.555 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 40.926 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +65 kt (+120 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 207h (8.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 162h (6.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 16/10/1985
14.6°N, 131.2°E |
|
| Vĩ độ | 7°N – 18.9°N | |
| Kinh độ | 104.8°E – 155.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 28.2375 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 30.0485 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -70 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 16/10/1985
14.4°N, 132.6°E |
|
| Vĩ độ | 10.4°N – 19°N | |
| Kinh độ | 103.1°E – 148.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DOT (07:00 11/10/1985 → 19:00 22/10/1985).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghệ An | 20:15 21/10/1985 |
4 giờ 44 phút đến 01:00 22/10/1985 |
103 →
74 km/h max 103 |
Cấp 11 - Bão → Cấp 8 |