Bão JOE (1986)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 100 | 185 | ~ | 105 | 3,893 | 11.869 | 9.4578 | Cấp 16 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 85 | 157 | 940 | 109 | 4,175 | 9.2425 | 6.4629 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 85 | 157 | 940 | 63 | 2,329 | 9.2425 | 6.4629 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 936 | 57 | 2,351 | 8.8514 | 6.3645 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 95 | 176 | 940 | 53 | 1,890 | 9.865 | 7.2883 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | ~ | 51 | 1,717 | 11.815 | 9.2513 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.869 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.4578 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 21/11/1986
19.6°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 24.5°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 145.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.2425 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.4629 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/11/1986
18.1°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 24.6°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 145.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.2425 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.4629 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/11/1986
18.1°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 24.6°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 130.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 21/11/1986 (GMT+7) |
242,446 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 21/11/1986 (GMT+7) |
862,029 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.8514 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.3645 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 21/11/1986
18°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 25.8°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 131.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.865 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.2883 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/11/1986
18.9°N, 124°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 24.5°N | |
| Kinh độ | 124°E – 129.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.815 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.2513 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 21/11/1986
18.9°N, 123.9°E |
|
| Vĩ độ | 13.6°N – 24.5°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 128°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JOE (07:00 12/11/1986 → 19:00 25/11/1986).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.