Bão ELSIE (1988)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
35 kt
65 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
31 kt
57 km/h |
~ | 45 | 1,591 | 0.735 | 0.557 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
TD9636 gió 1 phút |
35 kt
65 km/h |
35 kt
65 km/h gió gốc |
31 kt
57 km/h |
~ | 45 | 1,584 | 0.735 | 0.5609 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
992 | 71 | 4,419 | 2.8984 | 1.3373 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
992 | 57 | 4,360 | 2.8984 | 1.3373 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
45 kt
83 km/h |
51 kt
95 km/h |
45 kt
83 km/h gió gốc |
985 | 33 | 2,306 | 0.5202 | 0.5496 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
48 kt
89 km/h |
52 kt
96 km/h |
45 kt
84 km/h |
992 | 33 | 2,558 | 2.558 | 1.1835 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.735 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.557 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 28/08/1988
21.9°N, 158.2°E |
|
| Vĩ độ | 21.9°N – 26.7°N | |
| Kinh độ | 153.4°E – 161.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.735 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5609 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 28/08/1988
21.9°N, 158.2°E |
|
| Vĩ độ | 21.9°N – 26.7°N | |
| Kinh độ | 153.4°E – 161.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.8984 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.3373 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/08/1988
32.7°N, 158.5°E |
|
| Vĩ độ | 22.4°N – 49.5°N | |
| Kinh độ | 153.2°E – 164.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.8984 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.3373 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/08/1988
32.7°N, 158.4°E |
|
| Vĩ độ | 22.9°N – 49.5°N | |
| Kinh độ | 152°E – 164.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 01/09/1988 (GMT+7) |
107,754 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 0.5202 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 0.5496 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/08/1988
32.7°N, 158.5°E |
|
| Vĩ độ | 22.5°N – 40.5°N | |
| Kinh độ | 155.6°E – 161.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.558 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.1835 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/08/1988
32.8°N, 158.6°E |
|
| Vĩ độ | 22.8°N – 42.5°N | |
| Kinh độ | 155.4°E – 161.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ELSIE (13:00 24/08/1988 → 07:00 02/09/1988).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.