Bão HUNT (1992)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
125 kt
232 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
110 kt
203 km/h |
~ | 69 | 5,107 | 17.8 | 18.5486 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
90 kt
167 km/h |
103 kt
190 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
940 | 77 | 7,911 | 13.5679 | 12.0552 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
90 kt
167 km/h |
103 kt
190 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
940 | 61 | 7,687 | 13.5679 | 12.0552 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
97 kt
180 km/h |
101 kt
187 km/h |
88 kt
164 km/h |
940 | 57 | 6,308 | 11.3225 | 9.0013 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
90 kt
167 km/h |
103 kt
190 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
940 | 43 | 3,929 | 10.9958 | 8.8648 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.8 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.5486 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 20/11/1992
19°N, 139.4°E |
|
| Vĩ độ | 11.1°N – 34°N | |
| Kinh độ | 139.4°E – 159.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 13.5679 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 12.0552 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 34.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/11/1992
17.9°N, 139.7°E |
|
| Vĩ độ | 11.1°N – 49.2°N | |
| Kinh độ | 139.4°E – 182.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 13.5679 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 12.0552 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 42.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/11/1992
18°N, 139.7°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 49.2°N | |
| Kinh độ | 139.4°E – 182.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 20/11/1992 (GMT+7) |
130,382 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 19/11/1992 (GMT+7) |
844,788 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 11.3225 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 9.0013 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 37.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 20/11/1992
20°N, 139.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 43°N | |
| Kinh độ | 139.4°E – 167°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 10.9958 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 8.8648 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 20/11/1992
20°N, 139.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 30.7°N | |
| Kinh độ | 139.4°E – 155.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HUNT (13:00 13/11/1992 → 01:00 23/11/1992).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.