Bão WILLIE (1996)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
55 kt
102 km/h |
63 kt
116 km/h |
55 kt
102 km/h gió gốc |
985 | 63 | 1,971 | 4.5658 | 2.4684 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
55 kt
102 km/h |
63 kt
116 km/h |
55 kt
102 km/h gió gốc |
985 | 63 | 2,121 | 4.5658 | 2.4684 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
65 kt
120 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
57 kt
106 km/h |
~ | 61 | 1,933 | 6.9975 | 4.1486 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
64 kt
119 km/h |
67 kt
123 km/h |
58 kt
108 km/h |
975 | 51 | 1,359 | 5.2635 | 3.0834 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
60 kt
111 km/h |
68 kt
127 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
980 | 41 | 1,167 | 5.3984 | 3.0686 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.5658 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.4684 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 20/09/1996
20.3°N, 110.5°E |
|
| Vĩ độ | 17.3°N – 20.3°N | |
| Kinh độ | 101°E – 111.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 4.5658 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.4684 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 20/09/1996
20.5°N, 110.4°E |
|
| Vĩ độ | 17.1°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 100.3°E – 111.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 20/09/1996 (GMT+7) |
17,241 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 19/09/1996 (GMT+7) |
130,382 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.9975 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.1486 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 19/09/1996
19.9°N, 111.5°E |
|
| Vĩ độ | 16.5°N – 20.2°N | |
| Kinh độ | 101.7°E – 111.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.2635 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.0834 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 105h (4.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 19/09/1996
20°N, 111.5°E |
|
| Vĩ độ | 17.4°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 105.5°E – 111.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.3984 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.0686 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +18 kt (+33 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/09/1996
20.2°N, 110.8°E |
|
| Vĩ độ | 17.2°N – 20.2°N | |
| Kinh độ | 104.4°E – 111.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão WILLIE (01:00 16/09/1996 → 19:00 23/09/1996).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghệ An | 18:49 22/09/1996 |
2 giờ 10 phút đến 21:00 22/09/1996 |
111 →
99 km/h max 111 |
111 km/h 60 kt |
97 km/h 53 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 2 | Hà Tĩnh | 21:06 22/09/1996 |
1 giờ 50 phút đến 22:56 22/09/1996 |
98 →
87 km/h max 98 |
98 km/h 53 kt |
86 km/h 46 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới (10′) |