Bão PRAPIROON (2000)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 75 | 139 | ~ | 69 | 5,252 | 6.5775 | 4.1815 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 70 | 130 | 965 | 91 | 7,125 | 7.0825 | 4.1189 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 70 | 130 | 965 | 85 | 6,680 | 7.0825 | 4.1189 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 965 | 51 | 3,885 | 7.2 | 4.292 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 965 | 49 | 3,605 | 6.3408 | 3.7141 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.5775 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.1815 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/08/2000
28.6°N, 123.3°E |
|
| Vĩ độ | 7.8°N – 43.7°N | |
| Kinh độ | 123.3°E – 137.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.0825 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.1189 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/08/2000
29.9°N, 123.1°E |
|
| Vĩ độ | 7.8°N – 42.8°N | |
| Kinh độ | 123.1°E – 153.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.0825 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.1189 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/08/2000
29.8°N, 123.2°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 42.8°N | |
| Kinh độ | 123.2°E – 153.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 30/08/2000 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 29/08/2000 (GMT+7) |
1,724,058 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.2 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.292 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/08/2000
28.5°N, 123.4°E |
|
| Vĩ độ | 16.6°N – 43.3°N | |
| Kinh độ | 123.1°E – 134.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.3408 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.7141 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +16 kt (+30 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/08/2000
29.9°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 43.2°N | |
| Kinh độ | 122.9°E – 133.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão PRAPIROON (07:00 24/08/2000 → 13:00 04/09/2000).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.