Bão MAYSAK (2015)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 150 | 278 | 911 | 85 | 4,667 | 65.1247 | 73.5678 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 105 | 194 | 910 | 99 | 5,416 | 21.6975 | 19.1196 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 126 | 233 | 910 | 91 | 5,233 | 49.0186 | 47.4631 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 105 | 194 | 910 | 93 | 5,221 | 43.3263 | 38.2283 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 125 | 232 | 910 | 77 | 4,469 | 49.2121 | 47.8209 | Cấp 17 - Siêu bão |
| KMA (Hàn Quốc) | 113 | 209 | 905 | 75 | 4,357 | 44.4457 | 39.0955 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 65.1247 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 73.5678 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -33 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 207h (8.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 31/03/2015
10.2°N, 139.9°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 17°N | |
| Kinh độ | 121.9°E – 162.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 21.6975 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.1196 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/03/2015
10°N, 141.3°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 116.8°E – 162.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 49.0186 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 47.4631 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 31/03/2015
10.3°N, 139.9°E |
|
| Vĩ độ | 5.6°N – 20.1°N | |
| Kinh độ | 117°E – 161.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 43.3263 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 38.2283 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/03/2015
10°N, 141.3°E |
|
| Vĩ độ | 6.7°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 116.8°E – 159.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 49.2121 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 47.8209 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 31/03/2015
10.2°N, 139.9°E |
|
| Vĩ độ | 6.7°N – 18.2°N | |
| Kinh độ | 119.8°E – 158.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 44.4457 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 39.0955 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +33 kt (+61 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -6 kt (-11 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 01/04/2015
10.3°N, 138.7°E |
|
| Vĩ độ | 6.9°N – 18.5°N | |
| Kinh độ | 121°E – 157.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương