Bão DOKSURI (2017)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
80 kt
148 km/h |
91 kt
169 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
955 | 51 | 3,320 | 6.2622 | 4.7199 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
80 kt
148 km/h |
91 kt
169 km/h |
80 kt
148 km/h gió gốc |
955 | 49 | 3,200 | 6.2622 | 4.7199 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
95 kt
176 km/h |
95 kt
176 km/h gió gốc |
83 kt
154 km/h |
960 | 43 | 2,868 | 5.6675 | 4.2876 |
Category 2 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
81 kt
150 km/h |
87 kt
162 km/h |
77 kt
142 km/h |
955 | 43 | 2,888 | 5.6078 | 4.0554 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
84 kt
156 km/h |
96 kt
177 km/h |
84 kt
156 km/h gió gốc |
950 | 39 | 2,610 | 5.1767 | 3.5275 |
Category 3 (1′)
Cấp 14 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
90 kt
167 km/h |
103 kt
190 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
950 | 35 | 2,417 | 6.6346 | 5.4067 |
Category 3 (1′)
Cấp 15 - Cuồng phong (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.2622 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.7199 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -41 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/09/2017
17°N, 109.9°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 19.5°N | |
| Kinh độ | 100.1°E – 130°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.2622 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.7199 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -41 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/09/2017
17°N, 109.8°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 18.6°N | |
| Kinh độ | 101°E – 130°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 15/09/2017 (GMT+7) |
60,611 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 14/09/2017 (GMT+7) |
523,683 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.6675 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.2876 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -26 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +11 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/09/2017
17.6°N, 107.3°E |
|
| Vĩ độ | 14.1°N – 18.6°N | |
| Kinh độ | 101.1°E – 126.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 07:00 15/09/2017 (GMT+7) |
17,173 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 15/09/2017 (GMT+7) |
65,528 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 19:00 15/09/2017 (GMT+7) |
222,377 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.6078 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 4.0554 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -12 kt (-22 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 87h (3.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/09/2017
17.8°N, 107.4°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 19.5°N | |
| Kinh độ | 100.1°E – 126.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.1767 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.5275 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +32 kt (+59 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -14 kt (-26 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 15h (0.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/09/2017
17.7°N, 107.4°E |
|
| Vĩ độ | 14.4°N – 18.7°N | |
| Kinh độ | 101°E – 124.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 14/09/2017 (GMT+7) |
20,064 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 14/09/2017 (GMT+7) |
221,832 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.6346 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 5.4067 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/09/2017
17.8°N, 107.3°E |
|
| Vĩ độ | 14.4°N – 18.5°N | |
| Kinh độ | 101.2°E – 123.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DOKSURI (07:00 10/09/2017 → 13:00 16/09/2017).