Xã Hiệp Đức, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hiệp Đức

Thứ Hai, 07/09/2026 - 02:06:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
99%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
33°C
%
13:00
34°C
%
14:00
31°C
%
15:00
25°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
24° | 33°
16.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 34°
9.9 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 33°
7.2 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 31°
17.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 28°
15.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 26°
34 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 25°
58.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
23° | 31°
16.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 26°
19.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 29°
42.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
25.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 27°
16.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 30°
7 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 32°
1.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hiệp Đức, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hiệp Đức
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hiệp Đức 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hiệp Đức trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hiệp Đức dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 158.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~58.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
158.5
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hiệp Đức ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.9 mm.
Hiện tại Xã Hiệp Đức trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 58.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 24–33°C, mưa ~16.2 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–25°C, mưa ~58.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hiệp Đức là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hiệp Đức, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cầu Hương An
18.2 mm
2 Bình Dương
17.8 mm
3 Hòa Phú Thành
15.4 mm
4 Ka Dăng
10 mm
5 Nhà máy Thủy điện A Vương
9.4 mm
6 Hồ Hố Cau
7.8 mm
7 Hồ Trước Đông
4.6 mm
8 Hồ Hòa Trung
4.6 mm
9 Hòa Ninh
4 mm
10 Hồ Hóc Khế
3.8 mm
11 Đầu mối hồ Thạch Bàn
3.6 mm
12 Lưu vực hồ Hòa Trung
3.4 mm
13 Hòa Sơn
3 mm
14 Hòa Phát
3 mm
15 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
2.8 mm
16 Đại Đồng
2.6 mm
17 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
2.6 mm
18 Xã Xốp (Đăk Glei)
2.6 mm
19 Hòa Xuân
2.4 mm
20 Xã Mường Hoong (Đăk Glei)
2.2 mm
21 Quế Lưu
2 mm
22 Trạm bơm Túy Loan
2 mm
23 Hòa Quý
1.8 mm
24 Đầu mối hồ Phú Ninh
1.6 mm
25 Khe Cạn
1.4 mm
26 Hòa Hải
1.2 mm
27 Kênh Nguyễn Đình Tựu
1.2 mm
28 Phường Hòa Cường Nam
1.2 mm
29 Than Nông Sơn
1.2 mm
30 Thôn Kon Riêng - Đăk Choong (Đăk Glei)
1.2 mm
31 Hồ Thạc Gián
1 mm
32 Đại Hiệp
1 mm
33 Hòa Khương
0.8 mm
34 Cầu Vĩnh Điện
0.8 mm
35 Hồ Đồng Nghệ
0.8 mm
36 Phước Ninh
0.8 mm
37 Đắk Pét
0.8 mm
38 Cầu Hà Tân
0.6 mm
39 Bà Nà
0.6 mm
40 Điện Ngọc
0.6 mm
41 Hồ Nước Rôn
0.6 mm
42 Đầu mối hồ Trung Lộc
0.6 mm
43 Trà Tây 2
0.6 mm
44 Đập thủy điện Đăk Mi 4A
0.4 mm
45 Tiên Lãnh
0.4 mm
46 Hòa Phước
0.4 mm
47 Tam Trà
0.4 mm
48 Đại Chánh
0.4 mm
49 Trà Nham
0.4 mm
50 Hương Trà
0.4 mm
51 Quế Lộc
0.2 mm
52 Hồ An Long
0.2 mm
53 Tiên Hà
0.2 mm
54 Trạm bơm An Trạch
0.2 mm
55 Trà Giáp
0.2 mm
56 Duy Phú
0.2 mm
57 Tam Lãnh
0.2 mm
58 Điện Hồng
0.2 mm
59 Văn phòng Thường trực
0.2 mm
60 Trà Kót
0.2 mm
61 Trà Thủy
0.2 mm
62 Đăk Choong
0.2 mm
63 Trà Thanh
0.2 mm
64 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
65 Hồ Hương Mao
0 mm
66 Phước Hiệp
0 mm
67 Phước Công
0 mm
68 Tam Lộc
0 mm
69 Trà Don
0 mm
70 Thăng Phước
0 mm
71 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
0 mm
72 Đập Hà Thanh
0 mm
73 Duy Trung
0 mm
74 Quế Phước
0 mm
75 Trà Giáp
0 mm
76 Trà Leng
0 mm
77 Bình Lâm
0 mm
78 Sông Trà
0 mm
79 Hồ Phú Lộc
0 mm
80 Hồ Đông Tiển
0 mm
81 Đập thủy điện Đăk Mi 4C
0 mm
82 Bình Phú
0 mm
83 Đắk Pring 2
0 mm
84 Khu TDC Tắk Pát, xã Trà Leng
0 mm
85 Tiên Phong
0 mm
86 Phước Thành
0 mm
87 Duy Sơn
0 mm
88 Đầu mối hồ Cây Thông
0 mm
89 Phước Năng
0 mm
90 Trà Phong
0 mm
91 Trà Hiệp
0 mm
92 Tây Trà
0 mm
93 Trà Tây 1
0 mm
94 Sơn Trà
0 mm
95 Trà Xinh
0 mm
Đã sao chép liên kết!