Xã Sông Vàng, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sông Vàng

Thứ Hai, 07/09/2026 - 08:48:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
83%
US AQI
113

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
27°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 30°
16 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 30°
16.3 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 30°
17.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 28°
13.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 26°
32.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 24°
38 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
22° | 25°
56.2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 24°
54.4 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 24°
91.6 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
22° | 24°
51 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
22° | 24°
53.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
22° | 24°
54.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 30°
7 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 28°
4.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sông Vàng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sông Vàng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sông Vàng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sông Vàng trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sông Vàng dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 191 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 13/09 (~56.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
191
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sông Vàng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.3 mm.
Hiện tại Xã Sông Vàng trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 83%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (13/09), khoảng 56.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–24°C, mưa ~38 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 22–25°C, mưa ~56.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sông Vàng là 113 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 83% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sông Vàng, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ chứa nước Truồi
20.2 mm
2 Cầu Hương An
18.2 mm
3 Bình Dương
17.8 mm
4 Hòa Phú Thành
15.4 mm
5 Thượng Quảng (Phú Lộc)
14.8 mm
6 Ka Dăng
10.2 mm
7 Nhà máy Thủy điện A Vương
9.4 mm
8 Hồ Hố Cau
8 mm
9 A Tiêng
7.2 mm
10 Đầu mối hồ Thạch Bàn
6.6 mm
11 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
6.6 mm
12 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
5.8 mm
13 Phú Sơn (Hương Thủy)
5.4 mm
14 Hương Sơn (Phú Lộc)
5.2 mm
15 Hồ Trước Đông
4.8 mm
16 Hồ Hòa Trung
4.8 mm
17 Lộc An
4.4 mm
18 Bình Tiến (Hương Trà)
4.4 mm
19 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
4.4 mm
20 Hòa Ninh
4.2 mm
21 Hồ Hóc Khế
4 mm
22 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
4 mm
23 Lưu vực hồ Hòa Trung
3.6 mm
24 Trạm bơm Sơn Bổn
3.6 mm
25 Trung tâm GD-DN 05-06
3.4 mm
26 Xuân Lộc (Phú Lộc)
3.4 mm
27 Hòa Sơn
3.2 mm
28 Hòa Phát
3.2 mm
29 Cảng Tư Hiền
3.2 mm
30 Hòa Xuân
3 mm
31 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
2.8 mm
32 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
2.8 mm
33 Chùa Linh Ứng
2.8 mm
34 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
2.8 mm
35 Đại Đồng
2.6 mm
36 Quế Lưu
2.6 mm
37 Trạm bơm Túy Loan
2.4 mm
38 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
2.2 mm
39 Hòa Quý
2.2 mm
40 Zuôich
2 mm
41 Than Nông Sơn
1.8 mm
42 An Tây (Thuận Hóa)
1.8 mm
43 Giang Hải (Phú Lộc)
1.8 mm
44 Hòa Hải
1.6 mm
45 Phước Ninh
1.6 mm
46 Phường Hòa Cường Nam
1.4 mm
47 Bà Nà
1.4 mm
48 Khe Cạn
1.4 mm
49 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
1.4 mm
50 TT Khe Tre (Phú Lộc)
1.4 mm
51 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
1.2 mm
52 TT Phú Đa (Phú Vang)
1.2 mm
53 Kênh Nguyễn Đình Tựu
1.2 mm
54 Đại Hiệp
1.2 mm
55 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
1.2 mm
56 Hương Chữ (Hương Trà)
1 mm
57 Hòa Khương
1 mm
58 Hồ Thạc Gián
1 mm
59 Hồ Đồng Nghệ
1 mm
60 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
0.8 mm
61 Bạch Mã
0.8 mm
62 Thủy Thanh (Hương Thủy)
0.8 mm
63 Cầu Vĩnh Điện
0.8 mm
64 Đầu mối hồ Trung Lộc
0.8 mm
65 Vỹ Dạ
0.6 mm
66 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
0.6 mm
67 Cầu Hà Tân
0.6 mm
68 Hòa Phước
0.6 mm
69 Đại Chánh
0.6 mm
70 Điện Ngọc
0.6 mm
71 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
0.4 mm
72 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
0.4 mm
73 Hồ chứa nước Khe Ngang
0.4 mm
74 Hồ chứa nước Thủy Yên
0.4 mm
75 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
0.4 mm
76 Quế Lộc
0.4 mm
77 Hồ An Long
0.4 mm
78 Duy Phú
0.4 mm
79 Điện Hồng
0.4 mm
80 Suối Lương
0.4 mm
81 Hồ Hương Mao
0.2 mm
82 Đập Hà Thanh
0.2 mm
83 Duy Trung
0.2 mm
84 Tiên Hà
0.2 mm
85 Bình Lâm
0.2 mm
86 Trạm bơm An Trạch
0.2 mm
87 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
88 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0 mm
89 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
90 Tam Lộc
0 mm
91 Thăng Phước
0 mm
92 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
0 mm
93 Quế Phước
0 mm
94 Suối Đá
0 mm
95 Sông Trà
0 mm
96 Hồ Phú Lộc
0 mm
97 Hòa Bắc
0 mm
98 Hồ Đông Tiển
0 mm
99 Bình Phú
0 mm
100 Đắk Pring 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!