Phường Hồng Hà, Thủ đô Hà Nội
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Hà

Thứ Tư, 09/09/2026 - 20:03:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 34°C
Ít mây
Gió
9km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
77%
US AQI
165

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
26°C
%
00:00
23°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
30°C
%
15:00
31°C
%
16:00
28°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 34°
14 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 31°
29.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 30°
1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 31°
2.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
25° | 28°
48.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 31°
80.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 31°
21.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 27°
37.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 28°
24.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 30°
10.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 31°
6.6 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
25° | 31°
17.4 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
24° | 29°
23.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Hà, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Hà
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Hồng Hà 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Hồng Hà trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Phường Hồng Hà dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 175.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~80.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
175.9
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Hồng Hà ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 29.7 mm.
Hiện tại Phường Hồng Hà ít mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 80.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–31°C, mưa ~2.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Hồng Hà là 165 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Hồng Hà, Thủ đô Hà Nội; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại Thủ đô Hà Nội

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Khánh

Ba Đình

phường

Ba Vì

Bạch Mai

phường

Bất Bạt

Bát Tràng

Bình Minh

Bồ Đề

phường

Cầu Giấy

phường

Chương Dương

Chương Mỹ

phường

Chuyên Mỹ

Cổ Đô

Cửa Nam

phường

Dân Hòa

Dương Hòa

Dương Nội

phường

Đa Phúc

Đại Mỗ

phường

Đại Thanh

Đại Xuyên

Đan Phượng

Định Công

phường

Đoài Phương

Đông Anh

Đống Đa

phường

Đông Ngạc

phường

Gia Lâm

Giảng Võ

phường

Hạ Bằng

Hà Đông

phường

Hai Bà Trưng

phường

Hát Môn

Hòa Lạc

Hòa Phú

Hòa Xá

Hoài Đức

Hoàn Kiếm

phường

Hoàng Liệt

phường

Hoàng Mai

phường

Hồng Sơn

Hồng Vân

Hưng Đạo

Hương Sơn

Khương Đình

phường

Kiến Hưng

phường

Kiều Phú

Kim Anh

Kim Liên

phường

Láng

phường

Liên Minh

Lĩnh Nam

phường

Long Biên

phường

Mê Linh

Minh Châu

Mỹ Đức

Nam Phù

Nghĩa Đô

phường

Ngọc Hà

phường

Ngọc Hồi

Nội Bài

Ô Chợ Dừa

phường

Ô Diên

Phú Cát

Phú Diễn

phường

Phù Đổng

Phú Lương

phường

Phú Nghĩa

Phú Thượng

phường

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Lợi

phường

Phúc Sơn

Phúc Thịnh

Phúc Thọ

Phượng Dực

Phương Liệt

phường

Quảng Bị

Quang Minh

Quảng Oai

Quốc Oai

Sóc Sơn

Sơn Đồng

Sơn Tây

phường

Suối Hai

Tam Hưng

Tây Hồ

phường

Tây Mỗ

phường

Tây Phương

Tây Tựu

phường

Thạch Thất

Thanh Liệt

phường

Thanh Oai

Thanh Trì

Thanh Xuân

phường

Thiên Lộc

Thư Lâm

Thuận An

Thượng Cát

phường

Thượng Phúc

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trúc Tay
56 mm
2 Thị xã Từ Sơn
43.2 mm
3 Yên Phong
40.8 mm
4 Kỳ Sơn
36.8 mm
5 Tiên Du
35.6 mm
6 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
35 mm
7 Cao Phong PCTT
32.8 mm
8 Thuận Thành
26.2 mm
9 Bình Xuyên
24.8 mm
10 Thị trấn Quân Chu
24.4 mm
11 Khai Quang
23 mm
12 Tam Sơn
22 mm
13 Cao Răm
21 mm
14 Yên Lạc
17.8 mm
15 Gia Bình
17 mm
16 Lập Thạch
16.4 mm
17 Quảng Oai
15 mm
18 Quốc Oai
14.4 mm
19 Tân Yên
14.2 mm
20 Tam Dương
13.8 mm
21 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
13.4 mm
22 Phúc Yên
13.4 mm
23 Xuân Hương
13.4 mm
24 Thanh Trì
13.2 mm
25 Cẩm Phúc 2
12.6 mm
26 Yên Phong PCTT
12.2 mm
27 An Khánh
11.2 mm
28 Bình Sơn
11 mm
29 Xuân Phong
9.8 mm
30 Vĩnh Tường
9.4 mm
31 Hồ Cạn Thượng
9.4 mm
32 Độc Lập
8.8 mm
33 Trâu Quỳ
8.2 mm
34 Tuân Chính
7.4 mm
35 Hoài Đức
7.2 mm
36 Liên Mạc
7 mm
37 Bảo Sơn
7 mm
38 Ký Phú
6.8 mm
39 Đông Anh
6.6 mm
40 Tân Thành
6.4 mm
41 Việt Yên
6.4 mm
42 Việt Xuân
6.2 mm
43 Hà Châu
6 mm
44 Xuân Mai
5.8 mm
45 Quế Võ
4.8 mm
46 Tân Khánh
4.8 mm
47 Đập Đáy
4.4 mm
48 Sóc Sơn
4 mm
49 Hồ Gò Miếu
3.8 mm
50 Phúc Thọ
3.6 mm
51 Vĩnh Đồng
3.6 mm
52 Kim Tiến
3.6 mm
53 Thạch Thất
3.2 mm
54 Gia Lương
3.2 mm
55 Tứ Minh, Hải Dương
3.2 mm
56 Hợp Châu
3 mm
57 Lạng Giang
3 mm
58 Bố Hạ (NT)
2.8 mm
59 Kim Anh
2.6 mm
60 Văn Giang
2.6 mm
61 Hương Sơn
2 mm
62 Chúc Sơn
2 mm
63 Thủy điện Miền Đồi
1.8 mm
64 Quý Hòa
1.8 mm
65 Yên Dũng
1.6 mm
66 Phổ Yên
1.6 mm
67 Lương Phú
1.6 mm
68 Suối Hai
1.4 mm
69 Thanh Hà
1.4 mm
70 Lương Tài
1.4 mm
71 Đạo Trù
1.2 mm
72 Sông Công
1.2 mm
73 Thanh Lương
1 mm
74 Quế Võ PCTT
1 mm
75 Chợ Cháy
0.8 mm
76 Quang Yên
0.8 mm
77 Thường Tín
0.2 mm
78 Cổ Pháp
0.2 mm
79 Sơn Nam
0.2 mm
80 Phú Bình
0.2 mm
81 Thượng Đình
0 mm
82 Hòa Mạc
0 mm
83 Lương Sơn
0 mm
84 Tam Đa
0 mm
85 Vân Đình
0 mm
86 Phú Xuyên
0 mm
87 Cầu Rậm
0 mm
88 Miếu Môn
0 mm
89 Thanh Oai
0 mm
90 Xuân Hoà
0 mm
91 Ban Hàng Đồi
0 mm
92 Tiến Sơn
0 mm
93 Đan Hội
0 mm
94 Cống Trạng
0 mm
95 Đá Ong
0 mm
96 Mai Đình
0 mm
97 Yên Thế
0 mm
98 Bố Hạ (BĐ)
0 mm
99 Cổ ngựa
0 mm
100 Ninh Giang
0 mm
Đã sao chép liên kết!