Xã Thiên Lộc, Thủ đô Hà Nội
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thiên Lộc

Thứ Năm, 10/09/2026 - 13:53:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
10km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
81%
US AQI
111

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
30°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
28.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 31°
3.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 33°
0.3 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 31°
10.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 29°
26.9 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
37.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
4.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 31°
8.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 31°
10.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
3.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thiên Lộc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thiên Lộc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thiên Lộc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thiên Lộc trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thiên Lộc dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 107.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~37.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
107.2
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thiên Lộc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.8 mm.
Hiện tại Xã Thiên Lộc mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 37.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~0.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thiên Lộc là 111 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thiên Lộc, Thủ đô Hà Nội; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại Thủ đô Hà Nội

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Khánh

Ba Đình

phường

Ba Vì

Bạch Mai

phường

Bất Bạt

Bát Tràng

Bình Minh

Bồ Đề

phường

Cầu Giấy

phường

Chương Dương

Chương Mỹ

phường

Chuyên Mỹ

Cổ Đô

Cửa Nam

phường

Dân Hòa

Dương Hòa

Dương Nội

phường

Đa Phúc

Đại Mỗ

phường

Đại Thanh

Đại Xuyên

Đan Phượng

Định Công

phường

Đoài Phương

Đông Anh

Đống Đa

phường

Đông Ngạc

phường

Gia Lâm

Giảng Võ

phường

Hạ Bằng

Hà Đông

phường

Hai Bà Trưng

phường

Hát Môn

Hòa Lạc

Hòa Phú

Hòa Xá

Hoài Đức

Hoàn Kiếm

phường

Hoàng Liệt

phường

Hoàng Mai

phường

Hồng Hà

phường

Hồng Sơn

Hồng Vân

Hưng Đạo

Hương Sơn

Khương Đình

phường

Kiến Hưng

phường

Kiều Phú

Kim Anh

Kim Liên

phường

Láng

phường

Liên Minh

Lĩnh Nam

phường

Long Biên

phường

Mê Linh

Minh Châu

Mỹ Đức

Nam Phù

Nghĩa Đô

phường

Ngọc Hà

phường

Ngọc Hồi

Nội Bài

Ô Chợ Dừa

phường

Ô Diên

Phú Cát

Phú Diễn

phường

Phù Đổng

Phú Lương

phường

Phú Nghĩa

Phú Thượng

phường

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Lợi

phường

Phúc Sơn

Phúc Thịnh

Phúc Thọ

Phượng Dực

Phương Liệt

phường

Quảng Bị

Quang Minh

Quảng Oai

Quốc Oai

Sóc Sơn

Sơn Đồng

Sơn Tây

phường

Suối Hai

Tam Hưng

Tây Hồ

phường

Tây Mỗ

phường

Tây Phương

Tây Tựu

phường

Thạch Thất

Thanh Liệt

phường

Thanh Oai

Thanh Trì

Thanh Xuân

phường

Thư Lâm

Thuận An

Thượng Cát

phường

Thượng Phúc

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đạo Trù
37.8 mm
2 Thanh Lương
33.6 mm
3 Kim Tiến
33.6 mm
4 Mỹ Yên
31.4 mm
5 Kỳ Sơn
31 mm
6 Tân Thái
30.8 mm
7 Lập Thạch
29.6 mm
8 Vĩnh Đồng
29.4 mm
9 Hợp Tiến
28.6 mm
10 Thị trấn Quân Chu
28 mm
11 Tam Dương
26.6 mm
12 Bình Xuyên
25.6 mm
13 Xuân Phong
24.4 mm
14 Khai Quang
24.4 mm
15 Nam Hòa
23.8 mm
16 Đồng Quang
23.4 mm
17 Quang Yên
22.8 mm
18 Than Khánh Hòa
21.8 mm
19 Cao Răm
21.6 mm
20 Cầu Rậm
20.6 mm
21 Mường Khến
20.6 mm
22 Cao Phong
20.6 mm
23 Hợp Châu
18.4 mm
24 Trại Cau
18.4 mm
25 Ký Phú
16.8 mm
26 Tân Thành
16.4 mm
27 Tân Thanh
15.8 mm
28 Tam Sơn
14.6 mm
29 Hồ Gò Miếu
13.4 mm
30 Lương Sơn
13 mm
31 Tiến Sơn
12.6 mm
32 Độc Lập
12 mm
33 Tam Đa
11.8 mm
34 Cao Phong PCTT
11.2 mm
35 Tân Khánh
11 mm
36 Bình Sơn
10.6 mm
37 Việt Xuân
10.2 mm
38 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
39 Phúc Yên
8.4 mm
40 Nam Phong
8.2 mm
41 Hồ Cạn Thượng
7.6 mm
42 Thượng Đình
7.6 mm
43 Yên Lạc
6.6 mm
44 Thiện Kế
6.4 mm
45 Lâm Thao
5.8 mm
46 Phổ Yên
5.8 mm
47 Thành phố Hòa Bình
5.6 mm
48 Cổ ngựa
5.2 mm
49 Trúc Tay
4.2 mm
50 Hà Châu
4.2 mm
51 Miếu Môn
4 mm
52 Sông Công
4 mm
53 Sơn Nam
3.8 mm
54 Trâu Quỳ
3.6 mm
55 Chúc Sơn
3.2 mm
56 Chợ Cháy
3.2 mm
57 Xuân Mai
3.2 mm
58 Vĩnh Tường
3.2 mm
59 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
3 mm
60 Phú Bình
3 mm
61 Kim Anh
2.8 mm
62 Thủy điện Suối Tráng
2.8 mm
63 Vân Đình
2.6 mm
64 An Khánh
2.6 mm
65 Chi Thiết
2 mm
66 Xuân Hoà
1.8 mm
67 Bất Bạt
1.6 mm
68 Tuân Chính
1 mm
69 Phúc Thọ
0.8 mm
70 Thanh Trì
0.8 mm
71 Quảng Oai
0.8 mm
72 Thạch Thất
0.8 mm
73 Lương Nha
0.8 mm
74 Yên Thế
0.8 mm
75 Phú Xuyên
0.6 mm
76 Suối Hai
0.6 mm
77 Yên Dũng
0.6 mm
78 Thanh Oai
0.4 mm
79 Thanh Thủy (La Phù)
0.4 mm
80 Việt Yên
0.4 mm
81 Ninh Lai
0.4 mm
82 Sóc Sơn
0.2 mm
83 Thường Tín
0.2 mm
84 Đông Anh
0.2 mm
85 Hoài Đức
0.2 mm
86 Liên Mạc
0.2 mm
87 Cẩm Phúc 2
0.2 mm
88 Khoái Châu
0.2 mm
89 Triều Dương
0.2 mm
90 Lương Phú
0.2 mm
91 Quốc Oai
0 mm
92 Đập Đáy
0 mm
93 Xuân Hương
0 mm
94 Cống Trạng
0 mm
95 Đá Ong
0 mm
96 Mai Đình
0 mm
97 Thị xã Từ Sơn
0 mm
98 Yên Phong PCTT
0 mm
99 Tân Yên
0 mm
100 Gia Lương
0 mm
Đã sao chép liên kết!