Xã Đức Phú, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đức Phú

Thứ Tư, 09/09/2026 - 18:03:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
1km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
98%
US AQI
96

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
25°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
28°C
%
15:00
26°C
%
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 32°
24.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 29°
13 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 29°
28.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 25°
49.7 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 25°
120.1 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 29°
1.9 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 31°
3.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 31°
5.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
26° | 32°
4.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 30°
13.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 26°
14.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
23° | 28°
31.6 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
23° | 25°
180.4 mm
Thứ Ba
22/09
Mưa rào
24° | 27°
69.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 66mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đức Phú
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đức Phú 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đức Phú trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đức Phú dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 241.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 13/09 (~120.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
241.7
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đức Phú ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 13 mm.
Hiện tại Xã Đức Phú mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (13/09), khoảng 120.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–25°C, mưa ~49.7 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 23–25°C, mưa ~120.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đức Phú là 96 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đức Phú, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Lâm
106.2 mm
2 Than Nông Sơn
101.8 mm
3 Nghĩa Trung
66.6 mm
4 Trà Thanh
43.2 mm
5 Tiên Lãnh
41.4 mm
6 Quế Lộc
37.8 mm
7 Hương Trà
32 mm
8 Đầu mối hồ Trung Lộc
31.8 mm
9 Hồ An Long
31 mm
10 Trà Tây 2
31 mm
11 Trà Xinh
29.6 mm
12 Trà Kót
29.4 mm
13 Trà Tây 1
29.4 mm
14 Văn phòng thường trực
27.8 mm
15 Sơn Mùa
24.2 mm
16 Sơn Tân
21.6 mm
17 Trà Nham
21.2 mm
18 Tây Trà
21 mm
19 Hồ Nước Rôn
20.4 mm
20 Trà Giáp
20.2 mm
21 Trà Giáp
20.2 mm
22 Sông Trà
19.4 mm
23 Trà Leng
19 mm
24 Đại Chánh
18.6 mm
25 Tam Lãnh
18.2 mm
26 Thăng Phước
17.8 mm
27 Khu TDC Tắk Pát, xã Trà Leng
16.2 mm
28 Long Sơn
15.6 mm
29 Hồ Đông Tiển
15.2 mm
30 Cầu Vĩnh Điện
14.2 mm
31 Bình Mỹ
14.2 mm
32 Hồ Hóc Cài
13.4 mm
33 Quế Phước
12.6 mm
34 Tam Lộc
11 mm
35 Tịnh Thọ
10.8 mm
36 Đầu mối hồ Thạch Bàn
9 mm
37 Sơn Bua
9 mm
38 Hồ Hố Cả
8 mm
39 Cầu Hương An
6.6 mm
40 Quế Lưu
6 mm
41 Trà Phú
5.6 mm
42 Hồ Phú Lộc
5.4 mm
43 Trà Hiệp
5.4 mm
44 Trà Don
5.2 mm
45 Trà Thủy
5 mm
46 Tịnh Đông
4.8 mm
47 Bình Khương
4.4 mm
48 Bình Phú
4 mm
49 Tiên Phong
4 mm
50 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
3.6 mm
51 Tam Trà
3.6 mm
52 Đại Đồng
2.2 mm
53 Tiên Hà
2.2 mm
54 Đầu mối hồ Phú Ninh
2.2 mm
55 Hồ Hố Quýt
1.8 mm
56 Hồ Đá Chồng
1.6 mm
57 Hồ Đồng Giang
1.6 mm
58 Bình Trị
1.2 mm
59 Đại Hiệp
1 mm
60 Văn phòng Thường trực
1 mm
61 Đức Phú
1 mm
62 Hồ Mạch Điểu
0.6 mm
63 Duy Phú
0.4 mm
64 Điện Hồng
0.4 mm
65 Bình An
0.4 mm
66 Hồ Sình Kiến
0.4 mm
67 Sơn Thành
0.4 mm
68 Duy Trung
0.2 mm
69 Hồ Hóc Xoài
0.2 mm
70 Trà Tân
0.2 mm
71 Bình Phước
0.2 mm
72 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
73 Hồ Hương Mao
0 mm
74 Bình Dương
0 mm
75 Hồ Thái Xuân
0 mm
76 Duy Sơn
0 mm
77 Đầu mối hồ Cây Thông
0 mm
78 Hồ Nước Trong
0 mm
79 Sơn Hải
0 mm
80 Hồ Vực Thành
0 mm
81 Trà Phong
0 mm
82 Nghĩa Thọ
0 mm
83 Sơn Nham
0 mm
84 Trà Bùi
0 mm
85 Sơn Cao
0 mm
86 Sơn Trà
0 mm
87 Hành Dũng
0 mm
88 Bình Tân
0 mm
Đã sao chép liên kết!