Xã Duy Nghĩa, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Duy Nghĩa

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 07:52:52

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa nhỏ
Gió
10km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
94%
US AQI
65

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
26°C
%
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 28°
56.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
25° | 27°
95.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 30°
40.5 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 29°
6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 29°
6.3 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
26° | 28°
3.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 30°
5.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 30°
4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 30°
5.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 30°
6.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 30°
4.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 29°
4.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 30°
3.6 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
25° | 29°
5 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 192mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Duy Nghĩa
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Duy Nghĩa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Duy Nghĩa trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Duy Nghĩa dự báo dao động từ 23°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 213.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~95.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

30°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
213.5
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Duy Nghĩa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 95.4 mm.
Hiện tại Xã Duy Nghĩa mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 95.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 25–27°C, mưa ~95.4 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 24–30°C, mưa ~40.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Duy Nghĩa là 65 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Duy Nghĩa, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bạch Mã
133.8 mm
2 Tam Trà
100.2 mm
3 Lưu vực hồ Hòa Trung
99.2 mm
4 Hồ chứa nước Thủy Yên
97.4 mm
5 Hồ Hòa Trung
82.6 mm
6 Đầu mối hồ Trung Lộc
75.4 mm
7 Hồ Đông Tiển
69.6 mm
8 Quế Lộc
67.8 mm
9 Bình Lâm
67 mm
10 Quế Lưu
64.4 mm
11 Phước Ninh
64.4 mm
12 Hồ Thái Xuân
63 mm
13 Đại Hiệp
62.2 mm
14 Hồ Hố Cau
61 mm
15 Hòa Sơn
59.8 mm
16 Than Nông Sơn
58.8 mm
17 Tam Lộc
58.4 mm
18 Hồ Trước Đông
58.4 mm
19 Tam Lãnh
58.2 mm
20 Bình Phú
58 mm
21 Trà Kót
56 mm
22 Đại Đồng
55.8 mm
23 Thăng Phước
55.6 mm
24 Đại Chánh
53.8 mm
25 Hòa Ninh
52.6 mm
26 Đầu mối hồ Phú Ninh
52 mm
27 Sông Trà
51.2 mm
28 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
50.8 mm
29 Điện Hồng
50.6 mm
30 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
47.8 mm
31 Hòa Phú Thành
42.2 mm
32 Đập thủy điện Đăk Mi 4C
40.8 mm
33 Hòa Bắc
39.8 mm
34 Hồ Hóc Khế
39.8 mm
35 Hồ An Long
37.2 mm
36 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
36.4 mm
37 Phước Hiệp
35 mm
38 Trạm bơm Túy Loan
34.8 mm
39 Đầu mối hồ Thạch Bàn
33.6 mm
40 Hòa Khương
30 mm
41 Hồ Nước Rôn
27.4 mm
42 Chùa Linh Ứng
26.6 mm
43 Tiên Lãnh
26 mm
44 Hồ Hương Mao
24.4 mm
45 Hồ Phú Lộc
24 mm
46 Đập Hà Thanh
23.8 mm
47 Hồ Đồng Nghệ
23.4 mm
48 Duy Phú
23 mm
49 Trung tâm GD-DN 05-06
22.8 mm
50 Hòa Phước
22.2 mm
51 Khe Cạn
20.8 mm
52 Trạm bơm An Trạch
20 mm
53 Cầu Vĩnh Điện
19.8 mm
54 Hồ Thạc Gián
19.4 mm
55 Văn phòng Thường trực
19.4 mm
56 Suối Lương
19.2 mm
57 Điện Ngọc
17.8 mm
58 Hòa Phát
17.2 mm
59 Kênh Nguyễn Đình Tựu
16.6 mm
60 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
14.2 mm
61 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
13.8 mm
62 Phường Hòa Cường Nam
12.6 mm
63 Duy Sơn
11.2 mm
64 Cầu Hương An
10.4 mm
65 Hòa Xuân
9.8 mm
66 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
7.4 mm
67 Hòa Quý
7.2 mm
68 Duy Trung
6.8 mm
69 Bà Nà
3 mm
70 Cầu Hà Tân
2 mm
71 Tiên Hà
0.8 mm
72 Bình Dương
0.4 mm
73 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
74 Hòa Hải
0 mm
75 Quế Phước
0 mm
76 Suối Đá
0 mm
77 Tiên Phong
0 mm
78 Đầu mối hồ Cây Thông
0 mm
Đã sao chép liên kết!