Phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lê Thanh Nghị

Thứ Năm, 10/09/2026 - 20:17:04

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Trời quang đãng
Gió
7km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
90%
US AQI
153

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 31°
11.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 30°
0.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 31°
9.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 28°
36.3 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 27°
16.7 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 28°
12.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
3.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 28°
11.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 31°
9.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
4.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 33°
1.2 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
25° | 33°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lê Thanh Nghị, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lê Thanh Nghị
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Lê Thanh Nghị 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Lê Thanh Nghị trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Lê Thanh Nghị dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 10/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 87.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~36.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
87.1
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Lê Thanh Nghị ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.1 mm.
Hiện tại Phường Lê Thanh Nghị trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 36.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 24–31°C, mưa ~9.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Lê Thanh Nghị là 153 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hồng Châu

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trâu Quỳ
60.8 mm
2 Văn Giang
54 mm
3 Thường Tín
53.4 mm
4 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
52.4 mm
5 Phú Xuyên
49.8 mm
6 Thái Phương
44.8 mm
7 Thanh Trì
43.8 mm
8 Trúc Tay
38 mm
9 Chợ Cháy
37.6 mm
10 Yên Phong
35.4 mm
11 Việt Yên
31.8 mm
12 Tiên Du
30.6 mm
13 Thị xã Từ Sơn
28 mm
14 Sóc Sơn
24.8 mm
15 Vàng Danh
21.4 mm
16 Yên Phong PCTT
19.4 mm
17 Lương Tài
19.4 mm
18 Ba Sao
18.4 mm
19 Cổ Pháp
18.2 mm
20 Tiên Hưng
17.8 mm
21 Đông Triều
16.8 mm
22 Bến Tắm
16.2 mm
23 Khuôn Thần
15.4 mm
24 Đông Anh
14.8 mm
25 Thụy Trường
14.6 mm
26 Yên Dũng
13.6 mm
27 Bến Châu
13 mm
28 Kiên Lao
13 mm
29 Quế Võ
12.8 mm
30 Phủ Dực
12.4 mm
31 Phổ Yên
11.6 mm
32 Phong Minh
11.4 mm
33 Trà Linh
11.4 mm
34 Hồ Sống Rắn
10.6 mm
35 Thái Ninh
10.6 mm
36 Trạm bơm Sa Lung
9 mm
37 Uông Bí
8.2 mm
38 Tân Hòa
8.2 mm
39 Trạm bơm Quỳnh Hoa
8 mm
40 Thuyền Quan
7.8 mm
41 Cổ ngựa
7.6 mm
42 Hồ Tân Yên
7.4 mm
43 Quế Võ PCTT
7.4 mm
44 Khoái Châu
7.4 mm
45 Thuận Thành
6.8 mm
46 Hà Châu
6.4 mm
47 Trà Giang
6.2 mm
48 Quỳnh Phụ
5.8 mm
49 Tân Yên
5.4 mm
50 Gia Lương
5.2 mm
51 Vĩnh Bảo
5 mm
52 Đông Quang
5 mm
53 Xuân Hương
4.6 mm
54 Ninh Giang
4.2 mm
55 Gia Bình
4 mm
56 Mỹ Lộc
3 mm
57 Than Mạo Khê
2.4 mm
58 Quang Trung
2 mm
59 Tứ Minh, Hải Dương
1.8 mm
60 Cẩm Phúc 2
1.8 mm
61 Mai Sưu
1.2 mm
62 Lạng Giang
1 mm
63 Hòa Mạc
1 mm
64 Yên Hưng
0.8 mm
65 Phong Cốc
0.8 mm
66 Triều Dương
0.6 mm
67 Tứ Kỳ
0.4 mm
68 Bảo Sơn
0.2 mm
69 Thủy Nguyên
0.2 mm
70 Đan Hội
0 mm
71 Cống Trạng
0 mm
72 Suối Nứa
0 mm
73 Tân Hoa
0 mm
74 Mai Đình
0 mm
75 Đoan Hùng
0 mm
76 Đông Long
0 mm
77 Cống Neo
0 mm
78 Đông Quang PCTT
0 mm
79 Ân Thi
0 mm
80 Kiến Xương
0 mm
Đã sao chép liên kết!