Phường Phú Lương, Thủ đô Hà Nội
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phú Lương

Thứ Năm, 10/09/2026 - 19:31:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời quang đãng
Gió
7km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
91%
US AQI
163

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 30°
8.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
4.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 31°
4.1 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 26°
37.4 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 29°
25.9 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
34.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
9.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 30°
19 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
26.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
5.4 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phú Lương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phú Lương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Phú Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Phú Lương trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Phú Lương dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 115 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~37.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
115
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Phú Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.9 mm.
Hiện tại Phường Phú Lương trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 37.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–31°C, mưa ~4.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Phú Lương là 163 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Phú Lương, Thủ đô Hà Nội; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại Thủ đô Hà Nội

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Khánh

Ba Đình

phường

Ba Vì

Bạch Mai

phường

Bất Bạt

Bát Tràng

Bình Minh

Bồ Đề

phường

Cầu Giấy

phường

Chương Dương

Chương Mỹ

phường

Chuyên Mỹ

Cổ Đô

Cửa Nam

phường

Dân Hòa

Dương Hòa

Dương Nội

phường

Đa Phúc

Đại Mỗ

phường

Đại Thanh

Đại Xuyên

Đan Phượng

Định Công

phường

Đoài Phương

Đông Anh

Đống Đa

phường

Đông Ngạc

phường

Gia Lâm

Giảng Võ

phường

Hạ Bằng

Hà Đông

phường

Hai Bà Trưng

phường

Hát Môn

Hòa Lạc

Hòa Phú

Hòa Xá

Hoài Đức

Hoàn Kiếm

phường

Hoàng Liệt

phường

Hoàng Mai

phường

Hồng Hà

phường

Hồng Sơn

Hồng Vân

Hưng Đạo

Hương Sơn

Khương Đình

phường

Kiến Hưng

phường

Kiều Phú

Kim Anh

Kim Liên

phường

Láng

phường

Liên Minh

Lĩnh Nam

phường

Long Biên

phường

Mê Linh

Minh Châu

Mỹ Đức

Nam Phù

Nghĩa Đô

phường

Ngọc Hà

phường

Ngọc Hồi

Nội Bài

Ô Chợ Dừa

phường

Ô Diên

Phú Cát

Phú Diễn

phường

Phù Đổng

Phú Nghĩa

Phú Thượng

phường

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Lợi

phường

Phúc Sơn

Phúc Thịnh

Phúc Thọ

Phượng Dực

Phương Liệt

phường

Quảng Bị

Quang Minh

Quảng Oai

Quốc Oai

Sóc Sơn

Sơn Đồng

Sơn Tây

phường

Suối Hai

Tam Hưng

Tây Hồ

phường

Tây Mỗ

phường

Tây Phương

Tây Tựu

phường

Thạch Thất

Thanh Liệt

phường

Thanh Oai

Thanh Trì

Thanh Xuân

phường

Thiên Lộc

Thư Lâm

Thuận An

Thượng Cát

phường

Thượng Phúc

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tân Lạc
72.8 mm
2 Mường Khến
70.6 mm
3 Miếu Môn
70.2 mm
4 Xuân Phong
64 mm
5 Hương Sơn
61.2 mm
6 Trâu Quỳ
60.8 mm
7 Kim Tiến
58 mm
8 Kỳ Sơn
57.4 mm
9 Vĩnh Đồng
57.2 mm
10 Vân Đình
56 mm
11 Văn Giang
54 mm
12 Thường Tín
53.4 mm
13 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
52.4 mm
14 Tiến Sơn
50 mm
15 Thanh Lương
49.8 mm
16 Phú Xuyên
49.8 mm
17 Cao Phong
45.2 mm
18 Thái Phương
44.8 mm
19 Thanh Trì
43.8 mm
20 Thanh Oai
43.2 mm
21 Cao Răm
38.8 mm
22 Trúc Tay
38 mm
23 Chợ Cháy
37.6 mm
24 Cầu Rậm
35.4 mm
25 Yên Phong
35.4 mm
26 Hồ Cạn Thượng
35 mm
27 Chúc Sơn
34.2 mm
28 Lập Thạch
32.8 mm
29 Bình Xuyên
32.4 mm
30 Thanh Hà
32 mm
31 Việt Yên
31.8 mm
32 Nam Phong
31 mm
33 Tam Dương
30.6 mm
34 Tiên Du
30.6 mm
35 Lạc Lương
30 mm
36 Khai Quang
28.6 mm
37 Thành phố Hòa Bình
28.2 mm
38 Thị xã Từ Sơn
28 mm
39 Xuân Hoà
27.8 mm
40 Độc Lập
27.2 mm
41 Xuân Mai
26 mm
42 Nuông Dăm
25.4 mm
43 Sóc Sơn
24.8 mm
44 Kim Anh
24.6 mm
45 Lương Nha
22.4 mm
46 Quý Hòa
22.4 mm
47 Thủy điện Suối Tráng
22 mm
48 Phúc Yên
20.8 mm
49 Hợp Châu
19.6 mm
50 Yên Phong PCTT
19.4 mm
51 Ba Sao
18.4 mm
52 Ban Hàng Đồi
18 mm
53 Quốc Oai
17.2 mm
54 An Khánh
17 mm
55 Thủy điện Định Cư
16.4 mm
56 Tam Sơn
16.4 mm
57 Đông Anh
14.8 mm
58 Cao Phong PCTT
13.6 mm
59 Yên Dũng
13.6 mm
60 Quế Võ
12.8 mm
61 Hoài Đức
12.2 mm
62 Phổ Yên
11.6 mm
63 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
11.2 mm
64 Việt Xuân
11 mm
65 Yên Lạc
10.8 mm
66 Thạch Thất
8.8 mm
67 Liên Mạc
8.4 mm
68 Cổ ngựa
7.6 mm
69 Quế Võ PCTT
7.4 mm
70 Khoái Châu
7.4 mm
71 Thuận Thành
6.8 mm
72 Vĩnh Tường
6.4 mm
73 Hà Châu
6.4 mm
74 Phúc Thọ
6.2 mm
75 Lâm Thao
6.2 mm
76 Đập Đáy
6 mm
77 Tuân Chính
6 mm
78 Tân Yên
5.4 mm
79 Gia Lương
5.2 mm
80 Xuân Hương
4.6 mm
81 Thủy điện Miền Đồi
4.4 mm
82 Quảng Oai
4 mm
83 Gia Bình
4 mm
84 Bất Bạt
2 mm
85 Tứ Minh, Hải Dương
1.8 mm
86 Cẩm Phúc 2
1.8 mm
87 Suối Hai
1.4 mm
88 Lương Phú
1.4 mm
89 Thanh Thủy (La Phù)
1 mm
90 Lạng Giang
1 mm
91 Hòa Mạc
1 mm
92 Triều Dương
0.6 mm
93 Cống Trạng
0 mm
94 Mai Đình
0 mm
95 Đoan Hùng
0 mm
96 Ân Thi
0 mm
Đã sao chép liên kết!