Xã Phú Thuận, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phú Thuận

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 18:10:47

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
99%
US AQI
74

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
34°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
25° | 35°
31.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 34°
11.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 33°
3.8 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
26° | 33°
29.5 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 31°
22.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 30°
13.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 28°
28.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 25°
96 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 27°
47.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
25° | 27°
88.8 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 30°
5.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 31°
14.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
25° | 33°
15.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 28°
19.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phú Thuận, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phú Thuận
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phú Thuận 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phú Thuận trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phú Thuận dự báo dao động từ 24°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 139.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~31.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

35°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
139.5
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phú Thuận ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.2 mm.
Hiện tại Xã Phú Thuận mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 31.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 25–35°C, mưa ~31.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 25–34°C, mưa ~11.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phú Thuận là 74 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phú Thuận, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trà Kót
58.6 mm
2 Hương Sơn (Phú Lộc)
57.2 mm
3 Hòa Phú Thành
48.6 mm
4 Quế Lưu
47.6 mm
5 Xuân Lộc (Phú Lộc)
46 mm
6 Tam Lãnh
40.2 mm
7 Hòa Hải
37.2 mm
8 Hồ chứa nước Thủy Yên
35.8 mm
9 Phước Ninh
34.6 mm
10 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
34.2 mm
11 Hồ Trước Đông
28.2 mm
12 Hồ Hố Cau
26.8 mm
13 TT Khe Tre (Phú Lộc)
26.2 mm
14 Bạch Mã
26 mm
15 Tiên Lãnh
25.6 mm
16 Đại Chánh
25.6 mm
17 Ka Dăng
24.8 mm
18 Tam Trà
24.6 mm
19 Trung tâm GD-DN 05-06
22.2 mm
20 Hòa Quý
20.8 mm
21 Hồ An Long
19.2 mm
22 Đầu mối hồ Phú Ninh
19 mm
23 Hồ Hòa Trung
18.8 mm
24 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
18.4 mm
25 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
17.4 mm
26 Hòa Khương
17.2 mm
27 Tiên Phong
16.6 mm
28 Tam Lộc
16.2 mm
29 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
16 mm
30 Phước Hiệp
16 mm
31 Hồ Đồng Nghệ
14.2 mm
32 Hòa Xuân
13.2 mm
33 Hồ Nước Rôn
12.2 mm
34 Hồ chứa nước Truồi
11.8 mm
35 Bình Lâm
11.8 mm
36 Lưu vực hồ Hòa Trung
11.6 mm
37 Than Nông Sơn
11.6 mm
38 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
11.4 mm
39 Hồ Hương Mao
11.4 mm
40 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
11.2 mm
41 Hồ Hóc Khế
11 mm
42 Hòa Phát
10.6 mm
43 Duy Phú
10.4 mm
44 Duy Sơn
10.4 mm
45 Trạm bơm An Trạch
10.2 mm
46 Đại Hiệp
10.2 mm
47 Đầu mối hồ Trung Lộc
10 mm
48 Đầu mối hồ Cây Thông
10 mm
49 Kênh Nguyễn Đình Tựu
9.8 mm
50 Thượng Quảng (Phú Lộc)
9.6 mm
51 Đập thủy điện Đăk Mi 4C
9.2 mm
52 Đập thủy điện Đăk Mi 4A
8.8 mm
53 Phường Hòa Cường Nam
8.8 mm
54 Hòa Ninh
8.6 mm
55 Đầu mối hồ Thạch Bàn
8.6 mm
56 Cầu Hà Tân
8.6 mm
57 Cầu Hương An
8.2 mm
58 Văn phòng Thường trực
8.2 mm
59 Chùa Linh Ứng
8 mm
60 Bà Nà
7.8 mm
61 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
7.8 mm
62 Phước Công
7.8 mm
63 Hòa Sơn
7.6 mm
64 Cầu Vĩnh Điện
7.4 mm
65 Đại Đồng
6.6 mm
66 Quế Lộc
6 mm
67 Trạm bơm Túy Loan
5.8 mm
68 Khe Cạn
5.6 mm
69 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
5.4 mm
70 Đập Hà Thanh
4.8 mm
71 Phước Năng
4.8 mm
72 Phước Thành
4.4 mm
73 Hồ Phú Lộc
4.2 mm
74 Suối Lương
4.2 mm
75 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
4 mm
76 Nhà máy Thủy điện A Vương
4 mm
77 Sông Trà
3.8 mm
78 Điện Hồng
3.2 mm
79 Bình Dương
2.6 mm
80 Điện Ngọc
2.6 mm
81 Hồ Thạc Gián
2.4 mm
82 Hòa Phước
1.8 mm
83 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
1.6 mm
84 Duy Trung
1.2 mm
85 Quế Phước
0.6 mm
86 Tiên Hà
0.6 mm
87 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0.4 mm
88 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
89 Thăng Phước
0 mm
90 Suối Đá
0 mm
91 Hòa Bắc
0 mm
92 Hồ Đông Tiển
0 mm
93 Bình Phú
0 mm
94 Đắk Pring 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!