Phường Phú Thượng, Thủ đô Hà Nội
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phú Thượng

Thứ Năm, 10/09/2026 - 16:38:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
11km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
89%
US AQI
119

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 29°
20.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 30°
3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.1 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 30°
8.2 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 28°
26.5 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
27.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
3.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 30°
11.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
14.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
4.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phú Thượng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phú Thượng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Phú Thượng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Phú Thượng trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Phú Thượng dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 85.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~27.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
85.9
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Phú Thượng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 3 mm.
Hiện tại Phường Phú Thượng mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 89%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 27.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~0.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Phú Thượng là 119 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 89% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Phú Thượng, Thủ đô Hà Nội; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại Thủ đô Hà Nội

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Khánh

Ba Đình

phường

Ba Vì

Bạch Mai

phường

Bất Bạt

Bát Tràng

Bình Minh

Bồ Đề

phường

Cầu Giấy

phường

Chương Dương

Chương Mỹ

phường

Chuyên Mỹ

Cổ Đô

Cửa Nam

phường

Dân Hòa

Dương Hòa

Dương Nội

phường

Đa Phúc

Đại Mỗ

phường

Đại Thanh

Đại Xuyên

Đan Phượng

Định Công

phường

Đoài Phương

Đông Anh

Đống Đa

phường

Đông Ngạc

phường

Gia Lâm

Giảng Võ

phường

Hạ Bằng

Hà Đông

phường

Hai Bà Trưng

phường

Hát Môn

Hòa Lạc

Hòa Phú

Hòa Xá

Hoài Đức

Hoàn Kiếm

phường

Hoàng Liệt

phường

Hoàng Mai

phường

Hồng Hà

phường

Hồng Sơn

Hồng Vân

Hưng Đạo

Hương Sơn

Khương Đình

phường

Kiến Hưng

phường

Kiều Phú

Kim Anh

Kim Liên

phường

Láng

phường

Liên Minh

Lĩnh Nam

phường

Long Biên

phường

Mê Linh

Minh Châu

Mỹ Đức

Nam Phù

Nghĩa Đô

phường

Ngọc Hà

phường

Ngọc Hồi

Nội Bài

Ô Chợ Dừa

phường

Ô Diên

Phú Cát

Phú Diễn

phường

Phù Đổng

Phú Lương

phường

Phú Nghĩa

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Lợi

phường

Phúc Sơn

Phúc Thịnh

Phúc Thọ

Phượng Dực

Phương Liệt

phường

Quảng Bị

Quang Minh

Quảng Oai

Quốc Oai

Sóc Sơn

Sơn Đồng

Sơn Tây

phường

Suối Hai

Tam Hưng

Tây Hồ

phường

Tây Mỗ

phường

Tây Phương

Tây Tựu

phường

Thạch Thất

Thanh Liệt

phường

Thanh Oai

Thanh Trì

Thanh Xuân

phường

Thiên Lộc

Thư Lâm

Thuận An

Thượng Cát

phường

Thượng Phúc

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Miếu Môn
69.8 mm
2 Trâu Quỳ
60.6 mm
3 Hương Sơn
59.8 mm
4 Xuân Phong
56.8 mm
5 Vĩnh Đồng
55.4 mm
6 Vân Đình
55.4 mm
7 Kim Tiến
54.4 mm
8 Văn Giang
54 mm
9 Thường Tín
53.2 mm
10 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
52.4 mm
11 Phú Xuyên
49.6 mm
12 Tiến Sơn
49 mm
13 Thanh Lương
48.4 mm
14 Thanh Trì
43.6 mm
15 Thanh Oai
42.8 mm
16 Kỳ Sơn
41.2 mm
17 Đạo Trù
39 mm
18 Trúc Tay
38 mm
19 Chợ Cháy
37.4 mm
20 Yên Phong
35.4 mm
21 Cầu Rậm
34 mm
22 Cao Phong
34 mm
23 Chúc Sơn
33.6 mm
24 Cao Răm
33.2 mm
25 Mỹ Yên
32.2 mm
26 Bình Xuyên
32 mm
27 Việt Yên
31.8 mm
28 Hợp Tiến
31.6 mm
29 Tiên Du
30.6 mm
30 Lập Thạch
30.2 mm
31 Thanh Hà
30 mm
32 Đồng Quang
29.6 mm
33 Thị trấn Quân Chu
29.4 mm
34 Khai Quang
28.4 mm
35 Tam Dương
28 mm
36 Thị xã Từ Sơn
28 mm
37 Xuân Hoà
27.8 mm
38 Hồ Cạn Thượng
27.4 mm
39 Xuân Mai
25.2 mm
40 Sóc Sơn
24.6 mm
41 Kim Anh
24.4 mm
42 Quang Yên
23.6 mm
43 Độc Lập
21.4 mm
44 Lương Sơn
20.8 mm
45 Phúc Yên
20.4 mm
46 Yên Phong PCTT
19.4 mm
47 Hợp Châu
19.2 mm
48 Nam Phong
19.2 mm
49 Tân Thành
18.6 mm
50 Lương Tài
18.4 mm
51 Cổ Pháp
18.2 mm
52 Ký Phú
17.6 mm
53 Quốc Oai
16 mm
54 An Khánh
16 mm
55 Ban Hàng Đồi
16 mm
56 Bình Sơn
16 mm
57 Hồ Gò Miếu
15.6 mm
58 Tân Khánh
15.4 mm
59 Tam Sơn
15 mm
60 Đông Anh
14.6 mm
61 Yên Dũng
13.6 mm
62 Thành phố Hòa Bình
13 mm
63 Quế Võ
12.8 mm
64 Tam Đa
12.6 mm
65 Sông Công
12.2 mm
66 Hoài Đức
11.8 mm
67 Phổ Yên
11.6 mm
68 Cao Phong PCTT
11.4 mm
69 Thượng Đình
11.4 mm
70 Việt Xuân
10.2 mm
71 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
72 Bố Hạ (NT)
8.4 mm
73 Liên Mạc
8 mm
74 Yên Lạc
8 mm
75 Thạch Thất
7.8 mm
76 Quế Võ PCTT
7.4 mm
77 Khoái Châu
7.4 mm
78 Thiện Kế
7.4 mm
79 Thuận Thành
6.8 mm
80 Yên Thế
6.4 mm
81 Hà Châu
6.4 mm
82 Lâm Thao
6 mm
83 Đập Đáy
5.6 mm
84 Cổ ngựa
5.6 mm
85 Tân Yên
5.2 mm
86 Phú Bình
5.2 mm
87 Sơn Nam
4.8 mm
88 Xuân Hương
4.6 mm
89 Phúc Thọ
4.4 mm
90 Gia Lương
4.4 mm
91 Gia Bình
4 mm
92 Bố Hạ (BĐ)
4 mm
93 Vĩnh Tường
3.6 mm
94 Ninh Lai
2.6 mm
95 Tứ Minh, Hải Dương
1.8 mm
96 Cẩm Phúc 2
1.8 mm
97 Bất Bạt
1.6 mm
98 Lương Phú
1.4 mm
99 Tuân Chính
1 mm
100 Lạng Giang
1 mm
Đã sao chép liên kết!