Xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Xuân

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 12:41:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Có mây rải rác
Gió
13km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
75%
US AQI
53

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
27°C
%
13:00
29°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 29°
47.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 27°
76.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 30°
41.8 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 29°
8.5 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 31°
12.9 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 29°
4.9 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 29°
17.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 30°
4.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 30°
2.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 30°
5.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 30°
7.2 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 30°
6.8 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 31°
5.4 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
24° | 30°
5.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 166mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Xuân
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Xuân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Xuân trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Xuân dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 15/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 210.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~76.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
210.1
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Xuân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 76.8 mm.
Hiện tại Xã Tam Xuân có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (15/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 76.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–27°C, mưa ~76.8 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 24–30°C, mưa ~41.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Xuân là 53 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tam Trà
121.2 mm
2 Đầu mối hồ Trung Lộc
107.8 mm
3 Trà Kót
91.8 mm
4 Tam Lộc
90 mm
5 Quế Lộc
89.6 mm
6 Hồ Đông Tiển
86.6 mm
7 Hồ Hố Cau
85.6 mm
8 Đại Hiệp
79.6 mm
9 Bình Lâm
76.6 mm
10 Tam Lãnh
76.4 mm
11 Hồ Thái Xuân
75.4 mm
12 Quế Lưu
75 mm
13 Hồ Trước Đông
74.2 mm
14 Bình Phú
73.6 mm
15 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
71.8 mm
16 Thăng Phước
65.6 mm
17 Hồ Hóc Khế
65 mm
18 Đầu mối hồ Phú Ninh
64 mm
19 Nghĩa Trung
63 mm
20 Đại Chánh
60.6 mm
21 Điện Hồng
60 mm
22 Sông Trà
57.8 mm
23 Trạm bơm Túy Loan
52.4 mm
24 Trà Nham
51 mm
25 Hồ Nước Rôn
48.6 mm
26 Hồ An Long
47.2 mm
27 Đầu mối hồ Thạch Bàn
47 mm
28 Tiên Lãnh
45.4 mm
29 Hồ Phú Lộc
39.2 mm
30 Văn phòng Thường trực
38 mm
31 Hành Dũng
37.6 mm
32 Duy Phú
35.8 mm
33 Hòa Khương
35 mm
34 Đập Hà Thanh
34 mm
35 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
33.2 mm
36 Trà Thanh
33 mm
37 Hòa Phước
32 mm
38 Hồ Đồng Nghệ
31.6 mm
39 Trạm bơm An Trạch
30.2 mm
40 Hồ Hương Mao
29.8 mm
41 Trà Thủy
27 mm
42 Hồ Vực Thành
26.6 mm
43 Trà Hiệp
26 mm
44 Cầu Vĩnh Điện
25 mm
45 Hồ Sình Kiến
25 mm
46 Hương Trà
25 mm
47 Hồ Hóc Xoài
24.2 mm
48 Nghĩa Thọ
23.8 mm
49 Duy Sơn
23.4 mm
50 Điện Ngọc
23.2 mm
51 Tịnh Thọ
23 mm
52 Trà Phú
20.6 mm
53 Bình Khương
19.8 mm
54 Sơn Nham
19.2 mm
55 Trà Tây 2
19 mm
56 Trà Tân
18.4 mm
57 Trà Bùi
17.6 mm
58 Trà Tây 1
16.6 mm
59 Tịnh Đông
16.2 mm
60 Trà Giáp
16 mm
61 Trà Giáp
15.2 mm
62 Hòa Xuân
14.8 mm
63 Tây Trà
14.8 mm
64 Phường Hòa Cường Nam
13.4 mm
65 Duy Trung
13 mm
66 Hòa Quý
12.8 mm
67 Bình An
12.6 mm
68 Bình Mỹ
12.6 mm
69 Bình Phước
12 mm
70 Trà Xinh
12 mm
71 Hồ Hố Quýt
12 mm
72 Sơn Bua
11 mm
73 Cầu Hương An
10.8 mm
74 Tiên Hà
10.6 mm
75 Hồ Đá Chồng
10 mm
76 Sơn Thành
9 mm
77 Văn phòng thường trực
8.8 mm
78 Trà Don
6.6 mm
79 Bà Nà
5.4 mm
80 Đầu mối hồ Cây Thông
5 mm
81 Bình Trị
4 mm
82 Bình Dương
0.6 mm
83 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
84 Hòa Hải
0 mm
85 Tiên Phong
0 mm
86 Hồ Nước Trong
0 mm
87 Trà Phong
0 mm
88 Sơn Trà
0 mm
89 Bình Tân
0 mm
Đã sao chép liên kết!